MULTINO

DẦU TUẦN HOÀN MULTINO DẦU TUẦN HOÀN ĐA DỤNG MÔ TẢ SP MULTINO – thích hợp cho các hệ thống tuần hoàn và bôi trơn thông thường, được pha chế từ các loại dầu gốc và phụ gia cao cấp. ĐẶC TÍNH · Đảm bảo vận hành êm hệ thống và quá trình truyền lực cho hệ thống được an toàn. · Đặc tính chống oxi hoá ngăn ngừa việc tạo cặn, rỉ sét, vecni hình thành. · Có khả năng tách nước, tách bọt, giúp quá trình truyền lực hiệu quả. · Kéo dài tuổi thọ động cơ. ỨNG DỤNG SP MULTINO được khuyên dùng cho các hệ thống tải trọng trung bình; hệ thống cần cẩu, ben, hệ thống thuỷ lực xe; các máy ép nhựa tải trọng nhẹ; các hệ thống tuần hoàn công nghiệp… THÔNG SỐ KỸ THUẬT ISO VG 32 VG 46 VG 68 VG 220 VG 320 Độ nhớt động học @ 40oC, cSt ASTM D445 28.0 – 35.2 41.5 – 50.0 61.5 – 74.8 198.0 – 240.0 288.0 – 350.0 Chỉ số độ nhớt ASTM D2270 Min 95 Min 95 Min 95 Min 95 Min 95 Nhiệt độ chớp cháy cốc hở (COC), oC ASTM D92…

CIRCULATING OIL

DẦU TUẦN HOÀN CIRCULATING OIL – DẦU TUẦN HOÀN MÔ TẢ SP CIRCULATING OIL là dầu lưu chuyển tuần hoàn được đặc chế từ dầu gốc khoáng và các chất phụ gia cao cấp. Dầu có độ ổn định oxy hoá cao, chống rỉ sét, chống ăn mòn. SP CIRCULATING OIL thích hợp cho các hệ thống bôi trơn tuần hoàn và các hệ thống bôi trơn kín mà ở đó hiện tượng nhũ hoá nước không xảy ra. ĐẶC TÍNH – Chống rỉ sét và chống oxy hoá tốt. – Độ ổn định nhiệt cao. – Chống tạo bọt. – Khả năng lọc tốt. ỨNG DỤNG SP CIRCULATING OIL được khuyên dùng cho các hệ thống tuần hoàn và bôi trơn khép kín mà trong đó hiện tượng nhũ hoá nước không xảy, ví dụ máy nghiền loại trục lăn, các loại hộp số giảm tốc thông thường, bạc đạn và hộp truyền động sử dụng trong máy dệt và máy in, … TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT CẤP ISO 32 46 68 100 220 320 Độ nhớt động học tại 40oC, cSt ASTM D445 28.8 – 35.2 41.4 – 50.6 61.2 – 74.8 90.0 – 110.0 198.0 – 242.0 288 – 352 Độ nhớt động học tại 100oC, cSt ASTM D445 Min 4.99 Min 6.24 Min 8.01…

TURBINO

DẦU TUA BIN TURBINO – DẦU TUA BIN TURBINE MÔ TẢ SP TURBINO là loại dầu turbine với phụ gia không tro có đặc tính khử nhũ, chống rỉ và chống oxy hoá. Dầu đáp ứng cho bôi trơn động cơ turbine hơi nước, nước và khí. SP Turbino có thời gian sử dụng lâu dài nhờ khả năng bền nhiệt và bền hoá học cao, có khả năng làm việc tải trọng cao và chống hình thành cặn lắng. ĐẶC TÍNH – Chống rỉ và chống oxy hoá tốt. – Khả năng bền nhiệt tuyệt hảo. – Chống hình thành cặn lắng. – Khả năng bền hoá học tốt – Khả năng khử nhũ tương tốt – Chống tạo bọt. – Khả năng lọc tốt. ỨNG DỤNG SP TURBINO thích hợp cho bôi trơn động cơ turbine nước, khí, hơi và máy móc chính xác, chất lỏng chuyên dụng cho hệ thuỷ lực và hệ truyền nhiệt,… TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT CẤP ISO 46 Độ nhớt động học tại 40oC, cSt ASTM D445 41.4 – 50.6 Độ nhớt động học tại 100oC, cSt ASTM D445 Min 6.24 Chỉ số độ nhớt ASTM D2270 Min 96 Điểm chớp cháy (COC), oC ASTM D92 Min 205 Điểm đông, oC ASTM D97 Max -6 BAO BÌ…

HeTrani N32

DẦU TRUYỀN NHIỆT HeTrani N32 DẦU TRUYỀN NHIỆT MÔ TẢ SP HeTrani N 32 là dầu truyền nhiệt chất lượng cao có khả năng chống oxy hoá, bền nhiệt và dẫn nhiệt tuyệt vời. ĐẶC TÍNH – Đặc tính truyền nhiệt tuyệt vời. – Tăng độ bền nhiệt và bền oxy hoá. – Điểm đông đặc thấp giúp bơm dầu dễ dàng ở nhiệt độ thấp. – Hạn chế sự thay đổi độ nhớt theo nhiệt độ. – Kéo dài thời gian sử dụng dầu. ỨNG DỤNG SP HeTrani N 32 được khuyên dùng cho các hệ thống gia nhiệt trong công nghiệp như: thiết bị nấu nhựa đường, lò sấy…, dùng cho các hệ thống truyền nhiệt kín với nhiệt độ bề mặt tối đa 300oC. THÔNG SỐ KỸ THUẬT N 32 Độ nhớt động học @ 40oC, cSt ASTM D445 28.0 – 35.2 Chỉ số độ nhớt ASTM D2270 Min 96 Nhiệt độ chớp cháy cốc hở (COC), oC ASTM D92 Min 200 Điểm chảy, oC ASTM D97 Max – 6 BAO BÌ Chứa trong phuy 200L, theo yêu cầu. BẢO QUẢN Bảo quản nơi có mái che, tránh ánh nắng trực tiếp hay nơi có nhiệt độ trên 60 oC AN TOÀN Tránh tiếp xúc trong thời gian dài và thường xuyên với dầu đã qua sử dụng. Thải bỏ dầu đúng nơi quy định để bảo vệ môi trường.

HYDRAULIC VG

DẦU THỦY LỰC HYDRAULIC VG DẦU THỦY LỰC CHẤT LƯỢNG CAO MÔ TẢ SP HYDRAULIC được pha chế từ nguồn dầu khoáng và phụ gia chọn lọc, được sản xuất theo quy trình công nghệ tiên tiến và tuân theo sự kiểm tra chất lượng nghiêm ngặt. Dầu thích hợp cho các hệ thống tuần hoàn và bôi trơn thông thường. ĐẶC TÍNH · Đảm bảo vận hành êm hệ thống và quá trình truyền lực cho hệ thống được an toàn.. · Có đặc tính chống oxi hoá, ngăn ngừa việc tạo cặn, rỉ sét, vecni. · Có đặc tính tách nước, tách bọt, giúp quá trình truyền lực hiệu quả · Kéo dài tuổi thọ động cơ. ỨNG DỤNG SP HYDRAULIC được khuyên dùng cho các hệ thống truyền động tải trọng trung bình; dùng cho các hệ thống cần cẩu, ben, hệ thuỷ lực xe; các hệ thống tuần hoàn công nghiệp… THÔNG SỐ KỸ THUẬT ISO VG 32 VG 46 VG 68 VG 100 Độ hớt động học @ 40oC, cSt ASTM D445 28.0 – 35.2 41.5 – 50.6 61.5 – 74.8 90.0 -110.0 Chỉ số độ nhớt ASTM D2270 Min 95 Min 95 Min 95 Min 95 Nhiệt độ chớp cháy cốc hở (COC), oC ASTM D92 Min 190…

HYDRAULIC AW

DẦU THỦY LỰC HYDRAULIC AW – DẦU THỦY LỰC CHỐNG MÀI MÒN MÔ TẢ SP HYDRAULIC AW là loại dầu thuỷ lực chống mà i mòn được pha chế từ dầu gốc tinh lọc chất lượng cao và phụ gia sử dụng tính năng ZDDP. CÁC LOẠ I SẢN PHẨM · SP HYDRAULIC AW 68 ĐẶC TÍNH · Khả năng chống mài mòn ưu việt, đảm bảo hoạt động hiệu quả. · Khả năng chống rỉ, chống oxy hoá phù hợp với mọi điều kiện hoạt động.. · Có đặc tính lọc tốt, khả năng tách nước, tách khí tuyệt vời. · Chỉ số nhớt nhiệt cao đảm bảo tính nhớt nhiệt giúp hệ thống vận hà nh dễ dàng · Kéo dài tuổi thọ động cơ. ỨNG DỤNG SP HYDRAULIC AW được khuyên dùng cho hầu hết các hệ thống thuỷ lực, hệ thống cần cẩu, ben, hệ thuỷ lực xe, các bơm, các hệ thống tuần hoàn công nghiệp… THÔNG SỐ KỸ THUẬT ISO 32 46 68 Độ nhớt động học @ 40oC, cSt ASTM D445 28.8 – 35.2 41.5 – 50.6 61.5 – 74.5 Chỉ số độ nhớt ASTM D2270 Min 95 Min 95 Min 95 Nhiệt độ chớp cháy cốc hở (COC), oC ASTM D92 Min 190 Min 190 Min 190 Độ tạo bọt (SeqII) ở 93,5oC, ml…

GEAR OIL GL-5

NHỚT HỘP SỐ GEAR OIL GL-5 NHỚT  HỘP SỐ VỚI PHỤ GIA CỰC ÁP MÔ TẢ SP GEAR OIL EP GL-5 là dầu hộp số cao cấp với phụ gia chống quá áp, chống ăn mòn, chống oxy hoá, có các đặc tính phá nhũ và chống tạo bọt. Dầu không gây hại cho môi trường do không chứa clo và chì. Dầu đáp ứng các yêu cầu tính nắng của API GL-5. ĐẶC TÍNH – Bền nhiệt và bền oxy hoá tốt. – Chống ăn mòn và chống tạo rỉ tuyệt vời. – Bảo vệ động cơ khỏi mài mòn và va đập tốt. – Tăng tuổi thọ của hộp số. ỨNG DỤNG SP GEAR OIL EP GL-5 thích hợp cho các hộp số tự động, hộp số thiết bị lái và các loại hộp số khác vận hành ở điều kiện cực áp. THÔNG SỐ KỸ THUẬT CẤP SAE 90 140 Độ nhớt động học @ 100oC, cSt ASTM D445 14.0 – 24.0 24.2 – 41.0 Chỉ số độ nhớt ASTM D2270 Min 90 Min 90 Nhiệt độ chớp cháy cốc hở (COC), oC ASTM D92 Min 220 Min 225 Điểm đông, oC ASTM D97 Max -5 Max -5 BAO BÌ Bao bì trong phuy 200L, theo yêu cầu. ĐIỀU KIỆN BẢO QUẢN Bảo quản nơi có mái che, tránh ánh nắng trực tiếp hay nơi có nhiệt độ trên 60 oC

GEAR OIL GL-4

NHỚT HỘP SỐ GEAR OIL GL-4 NHỚT  HỘP SỐ VỚI PHỤ GIA CỰC ÁP MÔ TẢ SP GEAR OIL GL-4 là dầu hộp số chất lượng cao được pha chế cùng phụ gia chịu cực áp, đáp ứng được các yêu cầu tính năng của API GL-4. Dầu có tính năng bảo vệ chống mài mòn, chống tạo rỉ, chống ăn mòn, khả năng phá nhũ tuyệt vời và chống tạo bọt. ĐẶC TÍNH – Bền nhiệt và bền oxy hoá tuyệt vời. -Bảo vệ khỏi mài mòn và va đập. -Khả năng chống ăn mòn và chống tạo rỉ tuyệt vời. -Khả năng làm việc chịu tải tốt. – Tăng tuổi thọ của hộp số. THÔNG SỐ KỸ THUẬT CẤP SAE 90 140 Độ nhớt động học@ 100oC, cSt ASTM D445 14.0 – 24.0 24.2 – 41.0 Chỉ số độ nhớt ASTM D2270 Min 90 Min 90 Nhiệt độ chớp cháy cốc hở (COC), oC ASTM D92 Min 215 Min 220 Điểm đông, oC ASTM D97 Max -5 Max – 5 BAO BÌ Bao bì 200L, theo yêu cầu. ĐIỀU KIỆN BẢO QUẢN Bảo quản nơi có mái che, tránh ánh nắng trực tiếp hay nơi có nhiệt độ trên 60 oC

GEAR OIL GL-1

NHỚT HỘP SỐ GEAR OIL GL-1 NHỚT  HỘP SỐ ĐA DỤNG MÔ TẢ SP GEAR OIL là dầu hộp số chất lượng cao, đáp ứng tiêu chuẩn API GL -1. Dầu được dùng trong quá trình hoạt động của bộ truyền lực ở điều kiện làm việc trung bình, thích hợp khi sử dụng dầu khoáng không pha. ĐẶC TÍNH Khả năng bôi trơn tốt. – Hiệu quả kinh tế cao. ỨNG DỤNG SP GEAR OIL được khuyên dùng cho trục sau của xe, hộp thiết bị lái, các bộ phận truyền động tay của xe tải và máy kéo ở điều kiện vận hành nhẹ. THÔNG SỐ KỸ THUẬT CẤP SAE 90 140 Độ nhớt động học @ 100oC, cSt ASTM D445 14.0 – 24.0 24.0 – 41.0 Chỉ số độ nhớt ASTM D2270 Min 90 Min 90 Nhiệt độ chớp cháy cốc hở (COC), oC ASTM D92 Min 210 Min 215 Điểm đông, oC ASTM D97 Max – 5 Max – 5 BAO BÌ Chứa trong phuy 200L, theo yêu cầu. BẢO QUẢN Bảo quản nơi có mái che, tránh ánh náng trực tiếp hay nơi có nhiệt độ trên 60 oC

SUPER TURBO CF-4-SG

NHỚT ĐỘNG CƠ SUPER TURBO CF-4/SG NHỚT  ĐỘNG CƠ TURBO TĂNG ÁP MÔ TẢ SP CENTUR SUPER TURBO CF-4/SG là loại dầu động cơ cao cấp được pha chế từ nguồn dầu khoáng và phụ gia chọn lọc, được sản xuất theo quy trình công nghệ tiên tiến và tuân theo sự kiểm tra chất lượng nghiêm ngặt. SP CENTUR SUPER TURBO CF-4/SG thích hợp cho các động cơ đòi hỏi loại dầu nhờn ở mức hiệu năng API CF-4/SG. CÁC LOẠI SẢN PHẨM · SP CENTUR SUPER TUBO CF-4/SG 15W40 · SP CENTUR SUPER TUBO CF-4/SG 20W50 ĐẶC TÍNH · Khả năng tẩy rửa và phân tán tuyệt vời. · Bảo vệ chống mài mòn, ăn mòn động cơ. · Giúp làm sạch động cơ. · Kéo dài tuổi thọ động cơ. ỨNG DỤNG SP CENTUR SUPER TURBO CF-4/SG được khuyên dùng cho động cơ có turbo tăng áp, thích hợp với hầu hết các loại máy móc thiết bị, các loại xe tải nặng chạy đường dài cho đến các thiết bị thi công cơ giới. THÔNG SỐ KỸ THUẬT SAE 15W40 20W50 Độ nhớt động học @ 100oC, cSt ASTM D445 12.5 – 16.3 16.3 – 21.9 Chỉ số độ nhớt ASTM D2270 Min 120 Min 110 Độ kiềm tổng (TBN), mg KOH/g ASTM D2896 Min 9.0 Min 9.0 Tổng hàm lượng kim oại Ca, Mg, Zn, %m ASTM D4628 Min 0.25 Min 0.25…

MARINO

NHỚT ĐỘNG CƠ MARINO – NHỚT MÁY THUỶ CAO CẤP CHO ĐỘNG CƠ DIESEL MÔ TẢ SP MARINO được pha chế từ các dầu gốc tinh chế và phụ gia chọn lọc đạt được tính năng về độ bền ôxi hoá, chống mài mòn, ăn mòn cho các động cơ Diesel tải trọng nặng, tốc độ cao. Dầu đáp ứng các tiêu chuẩn của API CF, Allison C-4, Caterpillar TO-2. ĐẶC TÍNH – Đặc tính phân tán và tẩy rửa tốt. – Chống ăn mòn, mài mòn và đóng cặn piston. – Kéo dài thời gian thay đầu. – Tăng tuổi thọ động cơ. ỨNG DỤNG Sử dụng cho động cơ Diesel của máy xây dựng, xe tải và các phương tiện giao thông tải nặng, các động cơ Diesel tàu thuỷ tốc độ cao. THÔNG SỐ KỸ THUẬT Cấp SAE Phương pháp 20W40 20W50 Độ nhớt động học @ 100oC, cSt ASTM D445 13.0 – 16.3 16.3 – 21.9 Chỉ số độ nhớt ASTM D2270 Min 105 Min 110 Độ kiềm tổng (TBN), mg KOH/g ASTM D2896 Min 9.5 Min 9.5 Tổng hàm lượng kim loại Ca, Mg, Zn, %m ASTM D4628 Min 0.24 Min 0.24 Nhiệt độ chớp cháy cốc hở (COC), oC ASTM D92 Min 180 Min 180…

CENTUR X CI-4-SJ

NHỚT ĐỘNG CƠ CENTUR X CI-4/SJ NHỚT  ĐỘNG CƠ CAO CẤP MÔ TẢ SP CENTUR – X CI-4/SJ là dầu động cơ cao cấp, được tinh chế từ nguồn dầu gốc chất lượng cao và phụ gia chọn lọc, giúp bảo vệ cho động cơ tối đa, chống mài mòn và ăn mòn hiệu quả, có khả năng làm sạch và kéo dài tuổi thọ động cơ. ĐẶC TÍNH · Đặc tính bền nhiệt và ổn định oxy hoá. · Bảo vệ động cơ chống ăn mòn, chống mài mòn tuyệt hảo. · Ngăn cản quá trình tạo bọt. · Làm sạch động cơ · Kéo dài tuổi thọ động cơ. ỨNG DỤNG SP CENTUR – X CI-4/SJ được khuyên dùng cho các động cơ xăng và động cơ diesel tải trọng nặng như: các loại xe tải hạng nặng, xe cơ giới, xe bus,… Đặc biệt, dầu thích hợp cho các động cơ máy thủy như: tàu đánh bắt, sà lan, tàu vận chuyển với tải trọng lớn và trung bình. THÔNG SỐ KỸ THUẬT SAE Phương pháp 15W40 Độ nhớt động học @ 100oC, cSt ASTM D445 13.0 – 16.3 Chỉ số độ nhớt ASTM D2270 Min 120 Độ kiềm tổng (TBN), mg KOH/g ASTM D2896 Min 9.0 Tổng hàm lượng kim loại Ca, Mg, Zn, % ASTM D4628 Min 0.32 Nhiệt độ chớp cháy cốc hở (COC), oC ASTM D92 Min 190 Độ tạo bọt (SeqII) ở 93,5oC, ml ASTM D892 Max 50/0…

CENTUR SD-CC

NHỚT ĐỘNG CƠ CENTUR SD/CC NHỚT  ĐỘNG CƠ XĂNG VÀ DIESEL ĐA DỤNG SP CENTUR SD/CC là loại dầu nhờn sử dụng cho động cơ xăng và diesel, với nguồn nguyên liệu là dầu gốc chất lượng cao và phụ gia chọn lọc; được sản xuất theo quy trình công nghệ tiên tiến và tuân theo sự kiểm tra chất lượng nghiêm ngặt. SP CENTUR SD/CC đáp ứng cho các động cơ đòi hỏi loại dầu nhờn ở mức hiệu năng API SD/CC. CÁC LOẠI SẢN PHẨM 1. SP CENTUR SD/CC 50 ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT 1. – Giúp quá trình bôi trơn hoàn hảo, liên tục. 2. – Làm mát, nâng cao năng suất hoạt động của động cơ 3. – Chống mài mòn, chống tạo cặn, giúp động cơ vận hành êm ái. ỨNG DỤNG SP CENTUR SD/CC được sử dụng rộng rãi cho các loại động cơ xăng và diesel 4 thì nén nạp tự nhiên, hoặc có turbo tăng áp; các loại xe tải, ghe tàu, máy nông nghiệp, máy phát điện, máy xây dựng, … CÁC THÔNG SỐ KỸ THUẬT CẤP SAE 50 Độ nhớt động học @ 100oC, cSt ASTM D445 16.3 – 21.9 Chỉ số độ nhớt ASTM D2270 Min 95 Độ kiềm tổng (TBN), mgKOH/g ASTM D2896 Min 3.7 Tổng hàm lượng kim loại Ca, Mg, Zn, %m ASTM D4628 Min 0.08 Nhiệt độ chớp cháy cốc hở (COC), oC ASTM D92 Min 180 Độ tạo bọt (SeqII) ở 93,5oC, ml ASTM D892 Max 50/0 Hàm lượng nước, %V ASTM D95 Max 0.05…

CENTUR CF-SF

NHỚT ĐỘNG CƠ CENTUR CFSF –  NHỚT ĐỘNG CƠ DIESEL VÀ XĂNG TẢI TRỌNG NẶNG SP CENTUR CF/SF là dầu động cơ diesel và động cơ xăng tải trọng nặng tốc độ cao. Dầu được pha chế từ dầu gốc khoáng tinh chế và phụ gia chọn lọc nhằm tăng độ bền oxy hoá, bảo vệ chống mài mòn và ăn mòn. Dầu đáp ứng các yêu cầu của API CF/SF. ĐẶC TÍNH · Độ bền oxy hoá và bền nhiệt cao. · Khả năng chống mài mòn tốt. · Khả năng bảo vệ chống ăn mòn và chống lắng cặn pittong. · Giữ sạch động cơ. · Tăng tuổi thọ động cơ. ỨNG DỤNG SP CENTUR CF/SF được khuyên dùng cho động cơ diesel và động cơ xăng tải trọng cao như xe chở khách, phương tiện giao thông công suất nặng, xe tải thương mại, máy móc xây dựng cũng như động cơ diesel thuỷ lực tốc độ cao sử dụng nhiên liệu có hàm lượng lưu huỳnh thấp. TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT CẤP SAE 40 50 Độ nhớt động học @ 100oC, cSt ASTM D445 13.0– 16.3 16.5 – 21.9 Chỉ số độ nhớt ASTM D2270 Min 95 Min 95 Độ kiềm tổng (TBN), mgKOH/g ASTM D2896 Min 9.0 Min 9.0 Tổng hàm lượng kim loại Ca, Mg, Zn, %m ASTM D4628 Min 0.26 Min 0.26 Nhiệt độ chớp cháy cốc hở (COC), oC ASTM D92 Min 195 Min 195 Độ tạo bọt (SeqII) ở 93,5oC, ml…

CENTUR CD-SF

NHỚT ĐỘNG CƠ  CENTUR CD-SF – DẦU NHỜN ĐỘNG CƠ ĐA DỤNG SP CENTUR CD/SF là loại dầu nhờn chất lượng cao dùng cho động cơ xăng và diesel, được pha chế từ nguồn dầu khoáng và phụ gia chọn lọc, đáp ứng được tiêu chuẩn API CD/SF. CÁC LOẠI SẢN PHẨM · SP CENTUR CD/SF 15W40 · SP CENTUR CD/SF 20W50 ĐẶC TÍNH · Khả năng phân tán, tẩy rửa vượt trội giúp ngăn ngừa tối đa việc tạo cặn bám lên Piston. · Đặc tính bền nhiệt và bôi trơn linh hoạt. · Ngăn cản quá trình tạo bọt · Bảo vệ động cơ khỏi sự ăn mòn, mài mòn. · Kéo dài tuổi thọ động cơ ỨNG DỤNG SP CENTUR CD/SF được khuyên dùng cho các động cơ xăng và động cơ diesel tải trọng nặng như: các loại xe tải hạng nặng, xe cơ giới, xe bus. Đặc biệt dầu này thích hợp cho các động cơ máy thủy như: tàu đánh bắt; sà lan, tàu vận chuyển với tải trọng lớn và trung bình. THÔNG SỐ KỸ THUẬT SAE 15W40 20W50 Độ nhớt động học @ 100oC, cSt ASTM D445 12.5 – 16.3 16.3-21.9 Chỉ số độ nhớt ASTM D2270 Min 120 Min 110 Độ kiềm tổng (TBN), mg KOH/g ASTM D2896 Min 9.2 Min 9.2 Tổng hàm lượng kim loại Ca, Mg, Zn, % ASTM D4628 Min 0.20 Min 0.20 Nhiệt độ chớp cháy cốc hở (COC), oC ASTM D92…