Rimula R3 X 20W50

echnical Data Sheet
Nhớt Động Cơ Rimula R3 X 20W50
Dầu Động cơ Diesel Đa cấp chịu tải nặng
BA TÁC ĐỘNG – CHỐNG LẠI
 • MÀI MÒN • CẶN BẨN • NHIỆT
Rimula R3 X 20W50 Bảo vệ & Tái tạo sức mạnh động cơ đặc trưng cho hóa học bôi trơn ưu
hạng hiện đại, được pha chế để đáp ứng các yêu cầu đa dạng của đông cơ. Công nghệ đáp
ứng độc nhất này cung cấp ba chức năng bảo vệ liên tục cho động cơ bao gồm chống mài mòn
để kéo dài tuổi thọ động cơ, chống hình thành cặn để duy trì tính năng động cơ và chống dầu bị
phân hủy do nhiệt.
Được hàng loạt các nhà sản xuất động cơ chứng nhận, Rimula R3 X 20W50 phù hợp cho hầu
như tất cả các động cơ chịu tải nặng, có Turbo tăng áp và không có Turbo tăng áp, trong vận
tải và trong công nghiệp.
              BẢO VỆ & TÁI TẠO SỨC MẠNH ĐỘNG CƠ
                    Đáp ứng các thách thức của động cơ
Ưu điểm Tính năng
•  Làm sạch động cơ
Dầu có độ bền nhiệt cao giúp ngăn chặn sự hình
thành cặn ở Piston, đồng thời có chứa các phụ gia
phân tán ưu hạng giúp kiểm soát tốt tuyệt vời các cặn
bùn và cặn rắn trong động cơ.
•  Giảm mài mòn động cơ
Sự kết hợp của các phụ gia chống mài mòn năng
động và khả năng làm sạch động cơ giúp kiểm soát
tốt sự mài mòn, kéo dài tuổi thọ động cơ, duy trì sức
mạnh và hiệu quả động cơ và giảm chi phí bảo
dưỡng.
•  Chịu nhiệt độ cao
Rimula R3 X 20W50 đã được chứng minh có tính năng
bền nhiệt rất tốt ở nhiệt độ cao giúp đảm bảo khả
năng bảo vệ động cơ trong suốt quá trình sử dụng,
ngay cả trong các điều kiện hoạt động của các động
cơ hiện đại.
Sử dụng
•   Xe tải chịu tải nặng
Được chứng nhận bởi hàng loạt các nhà sản xuất
thiết bị gốc (OEM), Shell Rimula R3 X thích hợp
cho hầu như tất cả các động cơ chịu tải nặng.
Xây dựng và khai thác khoáng sản
Rimula R3 X 20W50 được khuyến cáo sử dụng cho hầu
hết các loại động cơ trong ngành xây dựng và khai
thác khoáng sản như Caterpillar, Cummins, Detroit
Diesel (4 thì), MTU và Komatsu. Nó được pha
chế để giúp bảo vệ liên tục ngay cả khi động
cơ sử dụng nhiên liệu có hàm lượng lưu
huỳnh cao.
•  Thiết bị nông nghiệp
Rimula R3 X 20W50 rất lý tưởng để sử dụng
trọng các ứng dụng Dừng-Khởi động mà hay
gặp trong nông nghiệp giúp bảo vệ các ổ đỡ.
Tiêu chuẩn kỹ thuật và Chấp thuận
Tiêu chuẩn kỹ thuật và
Chấp thuận
Cấp Độ nhớt SAE
15W-40 20W-50
API: CH-4, CG-4, CF-4, CF  9  9
ACEA: E5, E3  9  9
Caterpillar: ECF-1-A  9
Cummins: CES 20075, 72, 71  9  9
Cummins: CES 20076, 77  9
DDC: 93K215  9
IVECO T2 E5 (1)  9
MACK: EOM  9  9
MACK: EOM+  9
MAN: M3275-1  9  9
MB Approval: 228.3  9  9
MTU: Loại 2  9
Renault Trucks: RD-2  9
Volvo: VDS-2  9
Đạt tiêu chuẩn: Allison C-4
(1)  Đạt tiêu chuẩn Iveco
 Bảng thông số kỹ thuật
Sức khỏe và An toàn
Rimula R3 X 20W50 không gây nguy hại đáng
kể nào về sức khỏe và an toàn khi sử dụng đúng
quy định, và tuân thủ tốt các tiêu chuẩn vệ sinh cá
nhân và công nghiệp.
Tránh tiếp xúc với da. Dùng găng tay không thấm
cho dầu đã sử dụng. Sau khi tiếp xúc với da, rửa
ngay bằng xà phòng và nước.
Để có thêm hướng dẫn về sức khỏe và an toàn,
tham khảo thêm Phiếu dữ liệu an toàn sản phẩm
Shell tương ứng,
Bảo vệ Môi trường
Đưa dầu đã qua sử dụng đến điểm thu gom quy
định. Không thải ra cống rãnh, mặt đất hay
nguồn nước.
Chỉ dẫn
Có thể tham khảo Đại diện Shell về các ứng
dụng không được đề cập trong tờ giới thiệu này.
Các Tính chất Vật lý đặc trưng
Rimula R3 X
Cấp Độ nhớt SAE   15W-40  20W-50
Độ nhớt Động học  (ASTM D 445)
tại  40 °C mm2
/giây
tại  100 °C mm2
/giây
105.1 14.3  147.3 17.5
Độ nhớt động lực (ASTM 5293)
tại – 15 °C   mPa s
tại – 20 °C   mPa s
6600
6450
Chỉ số Độ nhớt (ASTM D 2270)  139  130
Tỉ trọng tại 15°C kg/l (ASTM D 4052)  0.886  0.893
Điểm Chớp cháy hở (COC) °C (ASTM  230  235
Điểm rót chảy °C (ASTM D 97)  -39  -36
Tổng Giá trị Kiềm Mg KOH/g (ASTM
D2896)
10.8  10.8
Tro sunfat % (ASTM D874)  1.44  1.44
Các tính chất này đặc trưng cho sản phẩm hiện hành. Những sản phẩm trong tương lai của Shell có thể thay
đổi chút ít cho phù hợp theo quy cách mới của Shell.

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *