Argina_XL 40

Nhớt Động Cơ Argina_XL 40
Dầu động cơ diesel trung tốc, kiểu piston 04 kỳ
Argina_XL 40 là dầu bôi trơn hệ thống đa năng sử dụng cho các động cơ diesel tốc độ
trung bình, vận hành với nhiên liệu nặng. Argina XL được pha chế cho những điều kiện
ứng suất lên dầu rất cao và được tăng cường khả năng chống tạo cặn.
Sử dụng Argina_XL 40
  Cho các động cơ diesel tốc độ trung bình,
dùng làm thiết bị động lực của tàu trong
ngành hàng hải hoặc sử dụng cho các động
cơ phụ ngành công nghiệp chạy với nhiên
liệu nặng, chịu tải trọng cao. Những điều
kiện thường xảy ra như :
_ Các thiết kế động cơ mới hơn, các động cơ có
vòng chặn lửa, đặc biệt là động cơ Wartsila,
_ Ở nơi mức dầu nhớt tiêu hao < 0.5 g / kWh
_ Ở nơi có hệ số tải là > 90%
_ Nhiên liệu có hàm lượng lưu huỳnh > 3%
  Các hộp số thuỷ và một số ứng dụng  không
  yêu cầu dầu đặc biệt
Những động cơ trung tốc đốt nhiên liệu nặng rất
cần những loại dầu nhờn chuyên biệt. Nhiên liệu
nặng khi lẫn với dầu bôi trơn có asphaltenes, đòi
hỏi phải có loại tẩy rửa đặc biệt để tránh tạo cặn.
Việc cháy với nhiên liệu có lưu huỳnh cao tạo ra
axit lưu huỳnh, gây ăn mòn các vòng bạc xéc
măng và thành xi lanh, trừ khi nó được vô hiệu
hóa bằng một độ kiềm cao dự trữ trong dầu. Dầu
bôi trơn hoạt động với tuổi thọ cao, nên các máy
ly tâm được sử dụng để loại bỏ nước và các sản
phẩm cháy gây nhiễm bẩn dầu bôi trơn. Dầu
động cơ trung tốc phải được thiết kế đặc biệt để
loại các chất nhiễm bẩn này ra khỏi các máy
phân ly .
Các động cơ hiện đại, có nhiều đòi hỏi hơn
bao giờ hết. Lượng tiêu hao dầu bôi trơn đã
giảm mạnh bởi việc sử dụng các “vòng chặn
lửa” hoặc vòng “chống đánh bóng”. Mức tiêu
hao dầu thấp hơn làm giảm mức làm mới dầu
thông qua việc châm thêm . Điều này có nghĩa
là tuổi thọ trung bình của thời gian thay dầu
bôi trơn là xa hơn rất nhiều so với bình
thường. Do đó dầu được làm việc lâu hơn
trước và chịu những ứng suất do nhiệt độ cao,
nhiễm bẩn và axit của các sản phẩm cháy tốt
hơn. Argina_XL 40 đã được thiết kế đặc biệt cho
các điều kiện ứng suất rất cao, thường được
tìm thấy trong hầu hết các động cơ Wartsila
hiện đại trong các nhà máy điện hoặc các ứng
dụng làm thiết bị động lực đẩy tàu.
Lưu ý: Do số độ kiềm của nó cao, dầu này có
một hàm lượng tro cao. Để tránh cặn tro quá
mức, không sử dụng với nhiên liệu có thành
phần lưu huỳnh thấp, hoặc với động cơ có mức
tiêu hao dầu bôi trơn cao.
Ưu điểm kỹ thuật
  Khả năng làm sạch động cơ tuyệt vời
  Chất tẩy rửa cao hơn nhiều so với Argina X
  làm cho đáy cacte, bệ van và piston rất sạch .
 Trong công thức đã được tối ưu hóa để giảm
  bớt cặn ở các khu vực tối quan trọng của động
  cơ . Như trong lòng piston
  Độ bền oxy hóa cực cao
Tuổi thọ của dầu dài hơn và tính kháng oxi
hóa làm đặc dầu tốt hơn.
  Độ kiềm tổng cao ( 50 )
Kéo dài tuổi thọ của dầu lâu hơn trong các
động cơ mà mức giảm số độ kiềm (BN) nhanh.
Trong nhiều trường hợp một mức cân bằng
thỏa đáng BN có thể được duy trì, mà điều này
sẽ không thể thực hiện với dầu 40 BN.
  Duy trì số kiềm BN rất tốt
Chống tổn thất chuyển hóa về số kiềm do bị
Oxi hóa .
  Thích hợp cho các bộ lọc ly tâm
Công thức có tính tẩy rửa cao/phân tán thấp
giúp tách cặn bẩn và nước nhanh trong các bộ
lọc ly tâm.
  Hoàn toàn tương thích với các sản phẩm
khác cùng họ Argina
Argina_XL 40 có thể được sử dụng để châm thêm
vào động cơ đang chạy bằng loại dầu khác của
gia đình Argina, giúp kiểm soát nhanh chóng
số  BN mà không cần thay đổi dầu.
 iêu chu n kỹ thuật và  hấp thuận
Argina_XL 40 đã được Wartsila chấp thuận  và
đáp ứng các thử nghiệm động cơ tiêu chuẩn
cấp API CF.
 S00147PW.00E  0895
Sức khoẻ & An toàn
Argina_XL 40 không gây nguy hại nào đáng
kể cho sức khỏe và an toàn khi sử dụng đúng
quy định, tiêu chuẩn vệ sinh công nghiệp và cá
nhân được tuân thủ.
Tránh tiếp xúc với da. Sử dụng găng tay không
thấm nước và với dầu đã sử dụng. Sau khi tiếp
xúc với da, rửa ngay lập tức với xà phòng và
nước.
Để có thêm hướng dẫn về sức khỏe và an toàn
tham khảo thêm Phiếu dữ liệu an toàn sản
phẩm Shell tương ứng.
 ảo vệ  ôi trường
Đưa dầu đã qua sử dụng đến điểm thu gom quy
định. Không thải ra cống rãnh, mặt đất hay
ngu n nước.
 ác   nh chất  ật l  đặc trưng
Argina_XL 40
Độ nhớt động học        cSt
ở   400
C
         1000
C
( ASTM D445/IP 71)
135
14
 hỉ số độ nhớt
( ASTM D2270/IP 226 )
100
 ỉ trọng ở  150
C     kg/l
( ASTM D4052/IP 160 )
0,921
Điểm chớp cháy kín
0
C
( ASTM D93/IP 34 )
229
Điểm rót chảy
0
C
( ASTM D97/IP 15 )
– 18
Số kiềm tổng     mg KOH/g
( ASTM D2896/IP 276 )
50
Tro sul phat ,            %TL
( ASTM D874/IP 163)
6,1
Các tính chất này đặc trưng cho sản phẩm hiện
hành.  Những sản phẩm trong tương lai của
Shell có thể thay đổi chút ít cho phù hợp theo
qui cách mới của Shell

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *