Gadus S5 U130D

Mỡ Gadus S5 U130D
Thông tin kỹ thuật sản phẩm
Shell Lubricants
Page 1 of 1
29/06/2011
Shell Gadus S5 U130D
Mỡ cao cấp chịu nhiệt độ cao có phụ gia rắn
Shell Gadus S5 U130D là loại mỡ chịu cực áp, được pha chế cho những ứng
dụng công nghiệp vận hành ở nhiệt độ lên đến 600°C
Mỡ gồm các hạt graphit rất nhỏ phân tán đều trong dầu tổng hợp với chất làm
đặc vô cơ không mài mòn, và không tro.
Sử dụng
Những ứng dụng điển hình bao gồm:
  Ổ trục xe gong lò
  Những bánh răng cửa lò
  Các cơ cấu lò nung
Ưu điểm kỹ thuật của mỡ
Các tính năng của mỡ nhiệt độ cao bị hạn chế
nghiêm  ngặt bởi bản chất của dầu gốc và chất
làm đặc có thể bị phân hủy ở nhiệt độ cao,
phá vỡ các cấu trúc của mỡ và hình thành
những chất cặn có hại  .
Ở nhiệt độ cao pha lỏng của mỡ Shell Gadus
S5 U130D bay hơi để lại chất bôi trơn graphit
vô định hình không mài mòn.
Graphit là chất rắn ở dạng các phiến mỏng có
tính năng bôi trơn tốt và hệ số ma sát thấp
trong môi trường khắc nghiệt.
Mỡ Shell Gadus S5 U130D cũng làm việc tốt
trong những ứng dụng ở nhiệt độ thấp hơn .
Khuyến cáo sử dụng
Mỡ Shell Gadus S5 U130D phải được bôi vừa
phải vào ổ trục, nên bôi bằng tay trước khi lắp
ráp ổ trục và sau khi tra trục vào ổ.
Cần tránh bôi mỡ quá nhiều.  Ví dụ , nếu bôi
nhiều mỡ Shell Gadus S5 U130D vào ổ đỡ lăn
cố định có thể dẫn đến kết quả, ở nhiệt độ cao,
sau khi dầu gốc bay hơi hết, sẽ hình thành các
nêm bằng graphit giữa các con lăn. Điều này
gây nên sự bôi trơn không tốt và ngăn cản
chuyển động quay của ổ trục .
Sức Khỏe & An Toàn
Shell Gadus S5 U130D không gây nguy hại
nào đáng kể cho sức khỏe và an toàn khi sử
dụng đúng qui định, tiêu chuẩn vệ sinh công
nghiệp và cá nhân được tuân thủ .
Để có thêm hướng dẫn về sức khỏe và an
toàn, tham khảo thêm dữ liệu về thông tin an
toàn sản phẩm Shell tương ứng.
Chỉ dẫn
 ó thể tham khảo tư vấn Đại diện Shell về các
nội dung không có trong  ờ giới thiệu này
Tính Chất Lý Học Điển Hình
Độ đặc theo NLGI   2
Màu sắc  Đen
Chất làm đặc  Vô cơ
Dầu gốc (loại)     ổng hợp
Độ nhớt động học
@   40°C  cSt
  100°C  cSt
(IP 71/ASTM-D445)
130
17
Độ xuyên kim
Làm việc ở @ 25°C    0.1mm
(IP 50/ASTM-D217)
265-295
Điểm nhỏ giọt °C
(IP 132/ASTM-D566-76)
Không áp
dụng
 ác tính chất này đặc trưng cho sản phẩm
hiện hành. Những sản phẩm trong tương lai
của Shell có thể thay đổi chút ít cho phù hợp
theo qui cách mới của Shell.
Tên Trước Đây: Shell Malleus Grease ET
 Bảo Vệ Chịu Tải Nặng
 Nhiệt độ cao
 Gốc Đất

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *