Gadus S3 V220C 2 ( Tên cũ Shell Albida Grease EP)

Mỡ Gadus S3 V220C 2 ( Tên cũ Shell Albida Grease EP)
Thông tin kỹ thuật sản phẩm
 Shell Lubricants
Page 1 of 2
29/06/2011
Shell Gadus S3 V220C
Mỡ cao cấp chịu cực áp đa dụng
Shell Gadus S3 V220C là mỡ đa dụng chất lượng cao bao gồm dầu gốc khoáng có chỉ
số độ nhớt cao và chất làm đặc phức hợp lithium. Chúng chứa các chất phụ gia mới
nhất để mang lại tính oxi hóa ở nhiệt độ cao tuyệt vời và các phụ gia khác nhằm tăng
cường tính kháng oxi hóa của nó, chống mài mòn và tính chống ăn mòn. Mỡ Shell
Gadus S3 V220C đặc biệt phù hợp cho những ổ đỡ hoạt động ở nhiệt độ cao và có
mang tải.
——————————————————————————————————————
Sử dụng
Shell Gadus S3 V220C được sử dụng bôi trơn
mỡ cho những vòng bi chịu tải nặng làm việc
trong các máy móc thường thấy trong các ứng
dụng sau:
Đúc liên tục
Sàng rung
Mỏ đá
Máy nghiền
Băng tải con lăn
Ổ đỡ bánh xe ô-tô
Ưu điểm kỹ thuật
Ổn định cơ tính tuyệt vời ngay cả trong
các điểu kiện làm việc rung động nhiều
  Độ đặc của mỡ duy trì dài lâu kể cả trong
môi trường rung động lớn.
Tính năng chịu cực áp được nâng cao.
  Khả năng chịu tải tuyệt vời.
Kháng nước rất tốt .
  Đảm bảo khả năng bảo vệ lâu dài trong
môi trường có nhiều nước.
Điểm rót chảy cao
 Tuổi thọ vận hành lâu dài ở nhiệt độ
cao
 Bảo vệ ăn mòn hiệu quả
  Đảm bảo các thành phần / vòng bi không
  hư hỏng do bị ăn mòn
 Khoảng thời gian thay mỡ
Với những ổ đỡ làm việc gần nhiệt độ cao
nhất được khuyến cáo, khoảng thời gian thay
mỡ nên được xem xét lại .
Tiêu Chuẩn Kỹ Thuật
Đạt ASTM D4950-08 GC-LB
Sức Khỏe và An Toàn
Shell Gadus S3 V220C không gây nguy hại
nào đáng kể cho sức khỏe và an toàn khi sử
dụng đúng quy định, tiêu chuẩn vệ sinh công
nghiệp và cá nhân được tuân thủ.
Để có thêm hướng dẫn về sức khỏe và an
toàn xin tham khảo thêm Phiếu dữ liệu an toàn
sản phẩm Shell tương ứng
Chỉ dẫn
Có thể tham khảo tư vấn Đại diện Shell về các
nội dung không có trong  ờ giới thiệu này.
Tên Trước Đây: Shell Albida Grease EP, Retinax LX
Bảo vệ nhiều hơn
Nhiệt độ cao
Phức hợp Lithium đỏ
Tính Chất Lý Học Điển Hình
  Độ đặc theo NLGI
Shell Gadus S3 V220C  1  2  3
Màu sắc  Đỏ  Đỏ  Đỏ
Chất làm đặc  Phức hợp
Lithium
Phức hợp
Lithium  Lithium complex
Phức hợp
Lithium  Lithium complex
Dầu gốc   (type)  Khoáng  Khoáng  Khoáng
Độ nhớt dầu gốc
@   40°C  cSt
  100°C  cSt
(IP 71/ASTM-D445)
220
19
220
19
220
19
Độ xuyên kim
Đã hoạt động @ 25°C    0.1 mm
(IP 50/ASTM-D217)
310-340
265-295
220-250
Điểm nhỏ giọt °C
(IP 132)
240
240
240
Khả năng bơm
Khoảng cách xa
 Khá tốt
Khá tốt
Các tính chất này đặc trưng cho sản phẩm hiện hành. Những sản phẩm trong tương lai của Shell có
thể thay đổi chút ít cho phù hợp theo qui cách mới của Shell.

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *