Gadus S2 U1000D 2 (Malleus Grease JB)

Mỡ Gadus S2 U1000D 2 (Malleus Grease JB)
Bảng dữ liệu kỹ thuật
Shell Lubricants
Page 1 of 2
29/06/2011
Gadus S2 U1000D 2
Mỡ ổ trượt chịu tải nặng chất lượng cao
Shell Gadus S2 U1000D là mỡ công nghiệp chịu nhiệt độ cao và tải nặng ứng
dụng cho các ổ trượt tốc độ thấp hoạt động trong điều kiện khắc nghiệt.  Nó
được chế tạo từ dầu gốc có độ nhớt rất cao và chất làm đặc không xà phòng
gốc vô cơ có chứa phụ gia rắn molybdenum disulphide (MoS2).
Gadus S2 U1000D 2 sẽ bôi trơn hiệu quả và đạt tuổi thọ cao ở nhiệt độ làm
việc lên đến 200°C.  Nó đặc biệt hữu hiệu đối với các ứng dụng chịu mài mòn
lớn hoặc khó tiếp cận.
Ứng dụng
Các ứng dụng phổ biến của mỡ Shell Gadus S2 U1000D là:
Ổ trượt
Các chốt Pivot
Ống lót
Bánh răng hở
Ổ đỡ cơ cấu tiếp liệu kiểu ghi
Các ổ trục máy nghiền xi măng
Ổ đỡ máy ép mía
Bánh xe goòng lò nung
Bánh răng cửa lò nung
Các cơ cấu trong lò sấy
Các cơ cấu cam và con đội tốc độ thấp
Gadus S2 U1000D 2 không khuyến cáo sử dụng cho các ổ đỡ lăn.
Ưu điểm kỹ thuật
Điểm chảy cao
  Chất làm đặc vô cơ có nhiệt độ nóng chảy cao và chất lượng của mỡ chỉ bị giới hạn bởi đặc tính
của dầu gốc và các thành phần phụ gia.
Tổn hao mỡ thấp
  Chất làm đặc được xử lý một cách đặc biệt giúp giảm thiểu tiêu hao mỡ ở các ổ đỡ bằng cách
giảm khuynh hướng dầu gốc bị rỉ ra khỏi mỡ khi bị gia nhiệt lên cao.
Tính năng bay hơi thấp và độ ổn định ôxi hóa tuyệt vời
  Các đặc tính này cho phép mỡ có tuổi thọ cao khi sử dụng ở các ổ đỡ bạc trượt làm việc ở nhiệt
độ trong khoảng 10°C và 200°C.
Tên cũ: Shell Malleus Grease JB    Chịu tải nặng
Chịu nhiệt độ cao
Đất xét
Bảng dữ liệu kỹ thuật
Shell Lubricants
Page 2 of 2
29/06/2011
 Bôi trơn tốt và hệ số ma sát thấp
  Các hạt nhỏ, molybdenum disulphide, được pha trộn một cách hoàn hảo hoạt động như một chất
bôi trơn rắn, cung cấp sự bôi trơn tốt và hệ số ma sát nhỏ khi hoạt động dưới các điều kiện khắc
nghiệt.
Thời gian tra mỡ
Đối với các ổ đỡ vận hành trong điều kiện gần nhiệt độ khuyến cáo tối đa, thời gian tra mỡ cần phải
được xem xét.
Sức khỏe & An toàn
Gadus S2 U1000D 2 không gây bất cứ nguy hại nào về sức khỏe và an toàn khi sử dụng đúng
theo khuyến cáo và các tiêu chuẩn về an toàn vệ sinh công nghiệp được duy trì. Tránh tiếp xúc lâu dài
với da.
Để có thêm hướng dẫn về An toàn và Sức khỏe xin tham khảo Phiếu dữ liệu an toàn sản phẩm Shell
tương ứng.
Chỉ dẫn
Có thể tham khảo Đại diện Shell về các ứng dụng không được đề cập trong tờ giới thiệu này.
Các tính chất vật lý điển hình
Mỡ Shell Gadus  S2 U1000D
Độ đặc NLGI  1  2
Màu sắc  Xám đậm  Xám đậm
Chất làm đặc  Đất xét
Bentonite
Đất xét
Bentonite
Dầu gốc (loại)  Gốc
khoáng
Gốc
khoáng
Độ nhớt dầu gốc
@   40°C     cSt
  100°C     cSt
(IP 71/ASTM-D445)
1000
42
1000
42
Độ xuyên kim
Worked @ 25°C  0.1 mm
(IP 50/ASTM-D217)
310-340
265-295
Điểm nhỏ giọt  °C
(IP 132/ASTM-D566-76)
300  300
Những tính chất này đặc trưng cho sản phẩm hiện hành. Những sản phẩm trong tương lai có thể thay
đổi chút ít cho phù hợp theo quy cách của Shell.

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *