Tellus S2 V100

Dầu Thủy Lực Tellus S2 V100

Dầu thuỷ lực cao cấp cho dải nhiệt độ làm việc rộng
Tellus S2 V100 là dầu thuỷ lực chống mài mòn chất lượng cao, kết hợp phụ gia cải thiện chỉ số độ nhớt đặc biệt để nâng cao các tính chất độ nhớt và nhiệt độ của dầu.
Sử dụng
Các hệ thống thuỷ lực và truyền động thuỷ lực hoạt động trong phạm vi nhiệt độ rộng hoặc đòi hỏi độ nhớt ít thay đổi theo nhiệt độ
Một số hệ thống thuỷ lực chỉ cho phép thay đổi nhỏ về độ nhớt dầu khi nhiệt độ thay đổi để đảm bảo hiệu suất và độ nhạy. Tellus S2 V100 là loại dầu đa cấp được sử dụng đặc biệt trong những trường hợp này.
Ưu điểm kỹ thuật

  • Thay đổi độ nhớt rất ít theo nhiệt độ

Công nghệ chỉ số độ nhớt đặc biệt giảm tối đa sự thay đổi độ nhớt theo nhiệt độ, và tính năng bơm tốt ở điều kiện nhiệt độ thấp. Những đặc điểm này đặc biệt có lợi đối với các máy móc hoạt động ở những điều kiện nhiệt độ cao hoặc thấp

  • Độ ổn định lực cắt cơ học cao

Phụ gia cải thiện chỉ số độ nhớt có khả năng chịu áp suất cắt cao. Điều này bảo đảm sự bôi trơn hiệu quả và kéo dài tuổi thọ dầu

  • Tính năng chống mài mòn ưu việt

Nhờ có phụ gia chống mài mòn làm việc hiệu quả trong mọi điều kiện hoạt động

  • Tính năng lọc ưu hạng

Giúp giảm thiểu sự nghẹt lọc dù bị nhiễm bẩn bởi nước và canxi

  • Chống oxy hoá

Giúp hạn chế sự hình thành các sản phẩm axít và cặn ngay cả ở nhiệt độ làm việc cao

  • Bảo vệ chống ăn mòn

Phụ gia chống ăn mòn giúp bảo vệ dài hạn cả kim loại sắt và kim loại màu

  • Tính năng tách khí nhanh và chống tạo bọt

Khả năng tách khí không gây tạo bọt
Khả năng tương thích
Công nghệ phụ gia chống mài mòn sử dụng trong Tellus S2 V100 dựa trên kim loại kẽm – mặc dầu lý tưởng trong hầu hết các loại bơm thuỷ lực – song không nên dùng trong các loại bơm thiết kế theo kiểu cũ có các chi tiết mạ bạc. Trường hợp này nên dùng Tellus S2 V100.
Tellus S2 V100 tương thích với tất cả vật liệu niêm kín và sơn thường được dùng với dầu khoáng.
Sức khoẻ & An toàn
Shell Tellus T không gây nguy hại nào đáng kể cho sức khoẻ và an toàn khi sử dụng đúng qui định, tiêu chuẩn vệ sinh công nghiệp và cá nhân được tuân thủ.
Để có thêm hướng dẫn về sức khoẻ và an toàn, tham khảo thêm Phiếu dữ liệu an toàn sản phẩm Shell tương ứng.
Tính chất lý học điển hình

Shell Tellus T 15 22 32 37 46 68 100
Cấp chất lượng ISO HV HV HV HV HV HV HV
Độ nhớt động học, cSt
ở 40 oC
100 oC(IP 71)
15
3,8
22
4,9
32
6,4
37
6,9
46
8,2
68
10,9
100
14,7
Chỉ số độ nhớt (IP 226) 150 150 150 150 150 150 150
Tỷ trọng ở 15 oC, kg/l (IP 365) 0,871 0,872 0,872 0,872 0,874 0,877 0,889
Điểm chớp cháy kín, oC(IP 34) 160 176 170 220 210 230 176
Điểm đông đặc, oC (IP 15) – 42 – 42 -42 – 39 -39 -36 – 30

Các tính chất này đặc trưng cho sản phẩm hiện hành. Những sản phẩm trong tương lai của Shell có thể thay đổi chút ít cho phù hợp theo qui cách mới của Shell.

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *