VISGA FP

DẦU HÀNG HẢI VISGA FP Mô tả: Là loại dầu thủy lực có chỉ số độ nhớt tương đối cao . Dầu này thỏa mãn các yêu cầu của các thiết bị thủy lực: NF E 48603 cấp độ HM, DIN 51524 cấp độ HLP, ISO 6743/4 cấp độ HM. Lợi ích chính : – Có tính chống mài mòn, chống kẹt xước. – Chỉ số độ nhớt tương đối cao. – Có tính chống oxy hóa và thủy phân cao. Thời gian sử dụng dài. – Tách nước và nhũ nhanh. – Có tính lọc tốt ở những điều kiện lọc xấu. – Bảo đảm duy trì tính năng khi có khí bọt vào. – Thích hợp sử dụng với các loại đệm cao su. Ứng dụng : – VISGA FP đặc biệt được pha chế phù hợp với thiết bị thủy lực trên các tàu đánh cá, tàu chạy ven biển tàu kéo và các tàu dịch vụ. – Loại dầu này thỏa mãn yêu cầu của các nhà chế tạo máy thủy lực hàng đầu thế giới và đặc biệt dùng cho: + Các hệ thống điều khiển từ xa. + Các máy thủy lực trên boong. + Các hộp bánh răng rời. CÁC CHỈ TIÊU KỸ THUẬT ĐẶC TRƯNG CÁC CHỈ TIÊU ĐƠN VỊ VISGA FP 22 32 46 68 100 150 Khối lượng riêng tại 150C Kg/m3 865 873 877 883 890 890 Khối lượng riêng tại 400C mm2/s 22…

VISTA

DẦU HÀNG HẢI VISGA Mô tả: Là loại dầu thủy lực có khả năng chống mài mòn tốt có chỉ số độ nhớt cao và điểm đông đặc thấp. Lợi ích chính : – Có khả năng chống mài mòn tuyệt hảo. – Chỉ số độ nhớt cao – Nhiệt độ đông đặc thấp. – Có khả năng chống oxy hóa cao – Tính chống mài mòn và chống rỉ tốt – Tách nước và tách khí tốt. – Chống tạo bọt cao. – Thích hợp với các loại đệm cao su. – Khả năng chống thủy phân tốt. – Có tính lọc tốt. Ứng dụng : – Dầu VISGA được pha chế phù hợp với dải nhiệt độ làm việc rộng, thích hợp với các hệ thống thủy lực hiện đại. – Dầu VISGA chủ yếu được sử dụng trong các thiết bị làm việc với điều kiện áp suất lớn, tốc độ cao như: van, piston và các bơm thủy lực kiểu bánh rảng đồng thời loại dầu này cũng được sử dụng cho các máy móc thủy lực hoạt động trong điều kiện nhiệt độ khắc nghiệt, bao gồm. + Các hệ thống điều khiển từ xa. + Các máy thủy lực trên bông. + Các hệ bánh răng tời… Dầu VISGA đáp ứng được tiêu chuẩn kỹ thuật của các nhà sản xuất thiết bị thủy lực hàng đầu thế giới: NF E 48603 phân loại 51 524 part 2 loại HLP, ISO 6743/4 loại HV. Được DENISON công nhận phù hợp tiêu chuẩn HF 0 . CÁC CHỈ TIÊU KỸ THUẬT ĐẶC TRƯNG CÁC CHỈ TIÊU ĐƠN VỊ VISGA 15 22 32 46 68 100 150 Phân loại theo ISO – 15 22 32 46…

TURBINE T

DẦU HÀNG HẢI TURBINE T Mô tả TURBINE T là loại dầu nhờn tuốc bin. Lợi ích chính : – Thỏa mãn tiêu chuẩn ISO 6743/5 TSE/TGE và DIN 51515 LTD – Có độ bền nhiệt cao. – Chống oxy hóa tốt. – Chống tạo bọt cao. – Màng dầu bền vững ở điều kiện cực áp. – Thích hợp với mọi vòng đệm cao su. Ứng dụng : – Bôi trơn hộp số và bánh răng của bộ phận giảm tốc, các tua bin phụ như tua bin máy đèn, bơm… – Bôi trơn các ổ trục và trục bánh lái. – Bôi trơn ổ đỡ của tuốc bin. – Bôi trơn một số hệ thủy lực. – Bôi trơn máy nén khí. – Bôi trơn các dụng cụ máy. CÁC CHỈ TIÊU KỸ THUẬT ĐẶC TRƯNG CÁC CHỈ TIÊU ĐƠN VỊ TURBINE T 68 100 Phân loại theo ISO – 68 100 Khối lượng riêng tại 150C Kg/m3 880 885 Độ nhớt động học tại 400C mm2/s 70 105 Độ nhớt động học tại 1000C mm2/s 9…

TALUSIA LS

DẦU HÀNG HẢI TALUSIA LS MÔ TẢ Talusia LS Là dầu nhờn hàng hải được pha chế dựa trên việc phát triển mới nhất công nghệ phụ gia đóng gói. Đặc biệt dùng cho bôi trơn xy-lanh động cơ diesel hai thì tốc độ chậm chạy nhiên liệu ít lưu huỳnh. SỬ DỤNG Talusia LS Tính đến mọi điều kiện khắc nghiệt nhất xảy ra trong hoạt động, TALUSIA LS thoả mãn sự cần thiết trong vận hành máy khi sử dụng loại nhiên liệu ít lưu huỳnh. ĐẶC TÍNH Talusia LS Dầu nhờn này đảm bảo: – Độ mài mòn vòng piston và thành xi lanh nhỏ nhất. – Khả năng làm sạch động cơ cao nhất. – Giảm được chi phí bảo dưỡng động cơ. – Kéo dài thời gian giữa hai kỳ đại tu. CÁC CHỈ TIÊU KĨ THUẬT ĐẶC TRƯNG CHỈ TIÊU ĐẶC TRƯNG ĐƠN VỊ TALUSIA LS Phân loại theo S.A.E. Khối lượng riêng ở 150C Độ nhớt động học tại 100oC Nhiệt độ chớp cháy cốc hở (ASTM D92) Điểm đông đặc BN (ASTM D2896) – kg/m3 mm2/s oC oC mgKOH/g 50 920 20 -9 > 230 40 Các chỉ tiêu đưa ra trên đây chỉ là các chỉ tiêu đặc trưng tiêu biểu…

TALUSIA HR

DẦU HÀNG HẢI TALUSIA HR Mô tả : Talusia HR  là loại dầu hàng hải có giới hạn an toàn rất cao đặc biệt được pha chế dùng để bôi trơn xilanh động cơ diesel 2 thì tốc độ chậm. Lợi ích chính : Loại dầu này bảo đảm: – Độ mài mòn vòng piston và thành xilanh nhỏ nhất . – Khả năng làm sạch động cơ cao nhất. – Giảm được chi phí bảo dưỡng động cơ, kéo dài thời gian giữa hai kỳ đại tu. Ứng dụng Talusia HR Loại dầu này đáp ứng được tất cả các yêu cầu cần thiết, kể cả những điều kiện nghiêm ngặt nhất trong quá trình vận hành. – TALUSIA HR 70 ( SAE 50, BN 70) :Loại dầu nhờn được sử dụng rộng rãi cho động cơ chạy bằng nhiên liệu nặng hoặc trung bình có hàm lượng lưu huỳnh cao . – TALUSIA HR 40 ( SAE 50, BN 40) : Sử dụng cho động cơ diesel chạy bằng nhiên liệu nặng hoặc trung bình có hàm lượng lưu huỳnh thấp. – TALUSIA HR 80 ( SAE 50, BN 80) : Được sử dụng khi đòi hỏi mức độ rất cao về giới hạn an toàn . – TALUSIA HR 6085 ( SAE 60, BN 85) : Thích hợp sử dụng trong điều kiện giới hạn an toàn cao và yêu cầu có chỉ số độ nhớt, chỉ số kiềm tổng cao . TALUSIA HR thỏa mãn yêu cầu và khuyến cáo của các nhà chế tạo động cơ diesel khác nhau. Loại dầu này đã chứng minh chất lượng tuyệt hảo đối với hàng nghìn loại động cơ trong mọi điều kiện hoạt động . CÁC CHỈ TIÊU KỸ THUẬT ĐẶC TRƯNG CÁC CHỈ TIÊU ĐƠN VỊ TALUSIA HR 40 70 80 100 6085 Phân loại SAE – 50 50 50 50 50 Khối lượng riêng tại 150C Kg/m3 920 940…

MULTIS

DẦU HÀNG HẢI MULTIS MÔ TẢ MULTIS là loại mỡ chịu cực áp gốc liti/canxi. SỬ DỤNG – Phù hợp hệ thống bôi trơn tập trung. – Bôi trơn chung các loại máy móc. – Bôi trơn trục, ổ đỡ, vòng bi chịu tải nặng hoặc tải giật. – Bôi trơn trục, ổ đỡ, vòng bi dao động chậm dưới áp suất lớn – Bôi trơn ống nối và trục dẫn hướng – Bôi trơn trục, ổ đỡ trục của loại có ống lót – Nhiệt độ hoạt động từ –300C đến 1200C – MULTIS MS2 được khuyến cáo cho thời gian bôi trơn lâu mà không thay đổi tính chất hoặc đặc tính của mỡ. ĐẶC TÍNH – Khả năng chịu tải trọng lớn và chống mài mòn – Đảm bảo hệ số ma sát thấp – Kháng nước tốt – Khả năng kháng ô-xy hoá cao – Bảo vệ tốt đối với quá trình gỉ và ăn mòn CÁC CHỈ TIÊU KĨ THUẬT ĐẶC TRƯNG CHỈ TIÊU ĐẶC TRƯNG ĐƠN MULTIS VỊ EP0 EP1 MS2 Phân loại theo N.L.G.I. 0 1 2 Màu sắc Nâu nhạt Nhìn bề mặt Mềm Mềm Chất làm đặc Li/Ca…

FRIGA FP32

DẦU HÀNG HẢI FRIGA FP32 Mô tả : FRIGA FP32 là dầu tổng hợp chất lượng cao được sử dụng để bôi trơn máy lạnh. Đây là loại dầu không sáp. Lợi ích chính : – Tính năng cao ở nhiệt độ thấp. – Điểm nhỏ giọt thấp. – Nhiệt độ tạo tuyết hợp lý . – Tính năng bôi trơn tuyệt hảo. – Có độ bền nhiệt và bền hóa cao. – Không tạo cặn khi hoạt động. Ứng dụng : FRIGA FP32 – Khuyến cáo sử dụng bôi trơn máy, máy nén của thiết bị làm lạnh hoạt động ở nhiệt độ bay hơi thấp và yêu cầu dầu có cấp độ nhớt ISO là 32. CÁC CHỈ TIÊU KỸ THUẬT ĐẶC TRƯNG FRIGA FP32 CÁC CHỈ TIÊU ĐƠN VỊ FRIGA FP32 Khối lượng riêng tại 150C Kg/m3 890 Độ nhớt động học tại 400C mm2/s 32 Độ nhớt động học tại 1000C mm2/s 4.8 Nhiệt độ chớp cháy cốc hở 0C >170 Điểm đông đặc 0C <- 40 Điểm kết tủa % 0 TAN (ASTM D 664) mgKOH/g 0 Nhiệt độ tạo huyết…

FRIGA 2

DẦU HÀNG HẢI FRIGA 2 FRIGA 2 là loại dầu không sáp gốc naphten được tinh lọc kĩ MÔ TẢ SỬ DỤNG FRIGA 2 – Sử dụng cho máy lạnh dùng tác nhân làm lạnh: FREON – R12 – R22 – R11 – R113 – R1381 – R502. – Dầu này cũng được sử dụng để bôi trơn máy lạnh dùng amoniac và CO2. ĐẶC TÍNH FRIGA 2 – Độ ổn định nhiệt và độ ổn định hoá học tuyệt vời. – Tính năng vẫn được bảo đảm ở nhiệt độ thấp. – Điểm đông đặc thấp. – Tính năng bôi trơn tuyệt hảo. – Điểm tạo kết tủa thấp. – Độ bền điện môi cao. – Ngoài việc thoả mãn yêu cầu của tiêu chuẩn ISO/DP6743/3B, FRIGA 2 còn đáp ứng được tiêu chuẩn D và ISO L/DRB. CÁC CHỈ TIÊU KĨ THUẬT ĐẶC TRƯNG FRIGA 2 CHỈ TIÊU ĐẶC TRƯNG ĐƠN VỊ FRIGA 2 Khối lượng riêng tại 15oC Độ nhớt động học tại 40oC Độ nhớt động học tại 100oC Nhiệt độ chớp cháy cốc hở (ASTM D92) Điểm đông đặc Điểm kết tủa Cặn Cácbon Conradson kg/m3 mm2/s mm2/s oC oC oC % mass 915 54…

EPONA Z

DẦU HÀNG HẢI EPONA Z EPONA Z là loại dầu hộp số gốc sulphua-photphat chịu áp lực lớn.MÔ TẢ SỬ DỤNG EPONA Z – Bôi trơn tất cả các loại hộp số và bánh răng yêu cầu dầu bôi trơn là loại cực áp (E.P). – Chuyên sử dụng trên tàu, bôi trơn các hệ thống bánh răng lái của hệ thống đẩy và đồng thời bôi trơn: + Các máy ly tâm + Các máy trên boong + Các thang máy,… ĐẶC TÍNH EPONA Z – Đặc tính kháng ôxy hoá cực rất tốt. – Điểm đông đặc thấp. – Khử nhũ tốt. – Chống gỉ cao. – Không ăn mòn đồng kim loại. – Chống mài mòn cao và chịu áp lực cao. – ELF EPONA Z thoả mãn các tiêu chuẩn sau: + MIL – L 2105 + ZF-13118 + API : GL4 + ISO/TR 3498 ( 1986 ) + AFNOR NF E 60 200 ( 1981 ) + DIN 51517 Part 3 ( 1989 ) + DIN 51502 ( 1979 ) CÁC CHỈ TIÊU KĨ THUẬT ĐẶC TRƯNG CHỈ TIÊU ĐẶC TRƯNG ĐƠN EPONA Z VỊ 68 100 150 220 320 460 Phân loại SAE…

EPONA SA

DẦU HÀNG HẢI EPONA SA Là loại dầu nhờn bánh răng tổng hợp với tính năng cao. MÔ TẢ SỬ DỤNG – Bôi trơn tất cả các loại bánh răng và bánh răng xoắn (trục vít) trong điều kiện khắc nghiệt về nhiệt độ, tải trọng và vận tốc. ELF EPONA SA đảm bảo an toàn lao động cao hơn nhiều so với dầu khoáng ĐẶC TÍNH EPONA SA – Có chỉ số độ nhớt rất cao. – Điểm đông đặc thấp. – Có tính chống mài mòn tốt và chịu áp cao. – Kháng ô-xy hoá cao – Tính chống thuỷ phân cao. – Có tính chống gỉ cao. – Khả năng thích hợp cao với các vòng đệm cao su. – Trộn lẫn được với các loại dầu bánh răng gốc khoáng CÁC CHỈ TIÊU KĨ THUẬT ĐẶC TRƯNG EPONA SA CHỈ TIÊU ĐẶC TRƯNG ĐƠN VỊ EPONA SA 220 320 Phân loại ISO Khối lượng riêng tại 15oC Độ nhớt động học tại 40oC Độ nhớt động học tại 100oC Chỉ số độ nhớt Điểm bắt cháy cốc hở (ASTM D92) Điểm đông đặc Thử FZG A/8.3/90 – kg/m3 mm2/s mm2/s 0C 0C 220 878…

DISOLA W

DẦU HÀNG HẢI DISOLA W Mô tả DISOLA W Là loại dầu đa cấp dùng cho động cơ Diesel tốc độ cao Lợi ích chính – Phân loại theo API: CG-4/SH. – ACEA : E2-96/B2-96/A2-96. – CCMC: D4/G2. – Phù hợp tiêu chuẩn ALLISON C4. – Có đặc điểm của dầu đa cấp vì vậy thích hợp bôi trơn 4 mùa. – Động cơ khởi động trong điều kiện thời tiết khá lạnh. – Tính năng tẩy rửa tốt ở nhiệt độ cao. – Tính năng phân tán tốt ở nhiệt độ thấp. – Khả năng chống ôxy hóa tuyệt vời. – Tính chống mài mòn tốt. – Kéo dài tuổi thọ động cơ. Ứng dụng DISOLA W – Được khuyến cáo đặc biệt để bôi trơn động cơ diesel có tuốc bin tăng áp hoạt động dưới điều kiện rất khắc nghiệt. – Được khuyến cáo đặc biệt để bôi trơn tàu cứu hộ cao tốc trong điều kiện nhiệt độ thấp đồng thời có thể dùng cho bơm cứu hỏa (Theo quy tắc an toàn quốc tế IMO). – DISOLA W được chấp nhận sử dụng bởi nhiều nhà chế tạo động cơ như: Cummins, MAN, caterpillar, Mercedes Benz, Mitsubishi… Các chỉ tiêu kỹ thuật đặc trưng Chỉ tiêu đặc trưng Đơn vị DISOLA W Phân loại theo SAE – 15W-40 Khối lượng riêng tại 150C kg/m3 883 Độ nhớt động học tại 400C mm2/s 105 Độ nhớt động học tại 1000C mm2/s…

DISOLA MT

DẦU HÀNG HẢI DISOLA MT Là loại dầu nhờn dùng để bôi trơn động cơ diesel tốc độ caoMÔ TẢ SỬ DỤNG DISOLA MT – Đặc biệt khuyến cáo bôi trơn cho các động cơ tăng áp mạnh hoạt động dưới điều kiện khắc nghiệt nhất. – Bôi trơn động cơ diesel hút khí tự nhiên. – Phù hợp bôi trơn các bộ phận truyền động. ĐẶC TÍNH DISOLA MT – Phân loại theo API : CF. – Phân loại theo CCMC: D4/G2. – ACEA: E2-98. – Cấp độ 30 phù hợp tiêu chuẩn Caterpillar TO2, Allison C4. – Có tính tẩy rửa làm sạch mạnh ở nhiệt độ cao – Có tính phân tán tốt ở nhiệt độ thấp. – Độ ổn định nhiệt tuyệt vời. – Khả năng chống ôxi hoá tuyệt vời. – Chống mài mòn tốt. CÁC CHỈ TIÊU KĨ THUẬT ĐẶC TRƯNG DISOLA MT CHỈ TIÊU ĐẶC TRƯNG ĐƠN VỊ DISOLA MT 30 40 Phân loại SAE Khối lượng riêng tại 15oC Độ nhớt động học tại 40oC Độ nhớt động học tại 100oC Điểm bắt cháy cốc hở (ASTM D92) Điểm đông đặc Hàm lượng tro sulphat BN ( ASTM D2896 ) – kg/m3 mm2/s mm2/s 0C 0C % kh.lượng…

DISOLA M

DẦU HÀNG HẢI DISOLA M MÔ TẢ : DISOLA M là loại dầu nhờn hàng hải dùng cho động cơ Diesel tốc độ trung và cao. Lợi ích chính : – Phân loại theo API.: Cao hơn CF. – Có độ bền nhiệt cao. – Có tính năng tẩy rửa tốt ở nhiệt độ cao. – Có tính năng phân tán tốt ở nhiệt độ thấp. – Tính chống mài mòn cao. – Màng dầu bền, chịu được áp lực cao. – Có khả năng kháng nước tốt. – Có khả năng tách nước và cặn chất không tan bằng phương pháp ly tâm . – Có khả năng lọc tuyệt hảo . – Có khả năng trung hòa với axit. Ứng dụng : – Bôi trơn tất cả các loại động cơ có công suất khác nhau loại hút khí tụ nhiên và loại có tua bin tăng áp dùng nhiên liệu diesel (Gas OIL) hoặc nhiên liệu diesel hàng hải (ISO 8217 loại DMX và DMA). – DISOLA M 5015 có thể sử dụng chạy rà máy cho động cơ hai kỳ có tốc độ chậm. – Bôi trơn vòng bi và trục chân vịt. – Bôi trơn hộp giảm tốc. – DISOLA M 5015 thỏa mãn yêu cầu và khuyến cáo của các nhà chế tạo động cơ diesel khác nhau. DISOLA M đã chứng minh chất lượng tuyệt hảo đối với hàng nghìn loại động cơ khác nhau trong mọi điều kiện hoạt động. CÁC CHỈ TIÊU KỸ THUẬT ĐẶC TRƯNG CÁC CHỈ TIÊU ĐƠN VỊ DISOLA M 3015 4015 5015 Phân loại SAE – 30 40 50 Khối lượng riêng tại 150C Kg/m3 900 905…

DISOLA M

DẦU HÀNG HẢI DISOLA M MÔ TẢ : DISOLA M là loại dầu nhờn hàng hải dùng cho động cơ Diesel tốc độ trung và cao. Lợi ích chính : DISOLA M – Phân loại theo API.: Cao hơn CF. – Có độ bền nhiệt cao. – Có tính năng tẩy rửa tốt ở nhiệt độ cao. – Có tính năng phân tán tốt ở nhiệt độ thấp. – Tính chống mài mòn cao. – Màng dầu bền, chịu được áp lực cao. – Có khả năng kháng nước tốt. – Có khả năng tách nước và cặn chất không tan bằng phương pháp ly tâm . – Có khả năng lọc tuyệt hảo . – Có khả năng trung hòa với axit. Ứng dụng : DISOLA M – Bôi trơn tất cả các loại động cơ có công suất khác nhau loại hút khí tụ nhiên và loại có tua bin tăng áp dùng nhiên liệu diesel (Gas OIL) hoặc nhiên liệu diesel hàng hải (ISO 8217 loại DMX và DMA). – DISOLA M 5015 có thể sử dụng chạy rà máy cho động cơ hai kỳ có tốc độ chậm. – Bôi trơn vòng bi và trục chân vịt. – Bôi trơn hộp giảm tốc. – DISOLA M 5015 thỏa mãn yêu cầu và khuyến cáo của các nhà chế tạo động cơ diesel khác nhau. DISOLA M đã chứng minh chất lượng tuyệt hảo đối với hàng nghìn loại động cơ khác nhau trong mọi điều kiện hoạt động. CÁC CHỈ TIÊU KỸ THUẬT ĐẶC TRƯNG  DISOLA M CÁC CHỈ TIÊU ĐƠN VỊ DISOLA M 3015 4015 5015 Phân loại SAE – 30 40 50 Khối lượng riêng tại 150C Kg/m3 900 905…

DISOLA FP

DẦU HÀNG HẢI DISOLA FP Mô tả : DISOLA FP DISOLA FP là loại dầu nhờn hàng hải chuyên dùng bôi trơn cho các động cơ diesel hàng hải tốc độ cao. Lợi ích chính : – Phân loại theo API.: CD – Có độ bền nhiệt cao. – Có tính năng tẩy rửa tốt ở nhiệt độ cao. – Có tính năng phân tán tốt ở nhiệt độ thấp. – Tính chống mài kim loại tốt. – Màng dầu bền, chịu được áp suất cao (EP). – Có khả năng kháng nước tốt. – Có khả năng tách nước và cặn chất không tan bằng phương pháp ly tâm . – Có khả năng lọc tuyệt hảo . – Có giá trị TBN rất thích hợp. Ứng dụng : DISOLA FP Dùng bôi trơn tất cả các loại động cơ máy chính và máy phụ loại hút khí tự nhiên sử dụng nhiên liệu diesel-Gas Oil ( các loại tàu đánh cá, tàu xa bờ, tàu lai, tàu kéo…) DISOLA FP thỏa mãn yêu cầu và khuyến cáo của các nhà chế tạo động cơ diesel khác nhau. DISOLA FP đã chứng minh chất lượng tuyệt hảo đối với hàng nghìn loại động cơ khác nhau trong mọi điều kiện hoạt động. CÁC CHỈ TIÊU KỸ THUẬT ĐẶC TRƯNG CÁC CHỈ TIÊU ĐƠN VỊ DISOLA FP 30 40 50 Phân loại SAE – 30 40 50 Khối lượng riêng tại 150C Kg/m3 985 900 905 Độ nhớt động học tại 400C mm2/s…

DISOLA DD

DẦU HÀNG HẢI DISOLA DD MÔ TẢ DISOLA DD Là loại dầu nhờn có tính năng làm sạch động cơ dùng để bôi trơn máy diesel SỬ DỤNG DISOLA DD – Bôi trơn các loại động cơ diesel tăng áp hoặc động cơ diesel hút khí tự nhiên hoạt động dưới điều kiện khắc nghiệt. – Đặc biệt khuyến cáo sử dụng cho động cơ diesel 2 thì của nhà chế tạo động cơ Diesel Detroit. – Bôi trơn các bộ phận truyền động. ĐẶC TÍNH DISOLA DD – Phân loại theo API : CF-2. – Phân loại theo động cơ Detroit: dầu loại 3. – Phù hợp tiêu chuẩn MIL-L- 2104D và MIL-L46152B. – Phù hợp tiêu chuẩn Caterpillar TO2, Allison C3. – Có tính tẩy rửa làm sạch và phân tán tốt – Kháng ôxi hoá tuyệt vời. – Ổn định nhiệt tốt. – Có tính chống mài mòn cao. – Có tính chống ăn mòn tuyệt vời. – Có hàm lượng tro sunphát thấp. CÁC CHỈ TIÊU KĨ THUẬT ĐẶC TRƯNG DISOLA DD CHỈ TIÊU ĐẶC TRƯNG ĐƠN VỊ DISOLA DD 30 40 Phân loại SAE Khối lượng riêng tại 15oC Độ nhớt động học tại 40oC Độ nhớt động học tại 100oC Điểm bắt cháy cốc hở (ASTM D92) Điểm đông đặc Hàm lượng tro sulphat BN ( ASTM D2896 ) – kg/m3 mm2/s mm2/s 0C 0C…

DISAL CF113F

DẦU HÀNG HẢI DISAL CF113F Là loại dầu nhờn “không kẽm” không làm  ăn mòn hợp chất kim loại bạc MÔ TẢ SỬ DỤNG Bôi trơn các loại động cơ diesel chế tạo bởi Electro Motive Division (EMD) của General Motor chạy Gas Oil. ĐẶC TÍNH – Phân loại theo API : CD. – Có tính tẩy rửa làm sạch rất tốt ở nhiệt độ cao. – Có tính phân tán mạnh. – Có tính chống mài mòn cao. CÁC CHỈ TIÊU KĨ THUẬT ĐẶC TRƯNG CHỈ TIÊU ĐẶC TRƯNG ĐƠN VỊ DISAL CF 113F Phân loại SAE Khối lượng riêng tại 15oC Độ nhớt động học tại 40oC Độ nhớt động học tại 100oC Điểm bắt cháy cốc hở (ASTM D92) Điểm đông đặc BN ( ASTM D2896 ) Hàm lượng kẽm – kg/m3 mm2/s mm2/s 0C 0C mgKOH/g ppm 40 900 127 13.3 > 220 – 12 13…

DACNIS P

DẦU HÀNG HẢI DACNIS P – Là dầu máy nén khí được pha chế từ dầu gốc chứa paraffin với phụ gia.MÔ TẢ SỬ DỤNG – Sử dụng cho tất cả các loại máy nén khí có piston. – Được khuyến cáo sử dụng cho một số loại máy nén khí hoạt động theo chu kì. ĐẶC TÍNH – Kháng oxi hoá tuyệt vời. – Tính chống gỉ tốt và chống ăn mòn tốt. – Thích hợp với các loại vòng đệm. CÁC CHỈ TIÊU KĨ THUẬT ĐẶC TRƯNG CHỈ TIÊU ĐẶC TRƯNG ĐƠN VỊ DACNIS P 100 150 Phân loại theo ISO Khối lượng riêng ở 15oC Độ nhớt động học ở 40oC Độ nhớt động học ở 100oC Nhiệt độ chớp cháy cốc hở Điểm đông đặc Cặn Conradson – kg/m3 mm2/s mm2/s oC oC %w 100 887 105 11,6 > 250 – 12 < 0,06 150…

CERAN WR2

DẦU HÀNG HẢI CERAN WR2 – CERAN WR2 là loại mỡ phức tổng hợp gốc canxi-sulphát,  chịu nhiệt cao và chịu nước dưới áp suất lớn.MÔ TẢ SỬ DỤNG CERAN WR2 – Là loại mỡ chịu áp cao đa công dụng, chuyên dùng cho tất cả các ngành công nghiệp, trên biển và ngoài khơi, hoạt động dưới các điều kiện cực kỳ khắc nghiệt. – Được sử dụng như là mỡ chịu áp đa năng trong các ứng dụng tiếp xúc với môi trường nước. – Luôn tránh sự nhiễm bẩn của bụi hoặc bẩn khi sử dụng. Nên dùng hệ thống phun bằng khí nén. ĐẶC TÍNH CERAN WR2 – Nhờ có công thức pha chế tốt cùng các tính năng đặc biệt, CERAN WR2 thoả mãn hầu hết các yêu cầu công nghiệp nặng. Dải làm việc rộng, do đó có thể thay thế và vượt trội một số loại mỡ thông dụng. – Có độ chịu nhiệt lớn. Trở lại trạng thái ban đầu sau khi làm nguội đến nhiệt độ môi trường xung quanh. – Chịu tải trọng lớn nhờ tính chịu áp cao (EP) và chống mài mòn tốt. – Chịu nước cực tốt, hầu như không giảm lượng mỡ đã bôi trơn kể cả có lượng lớn nước tràn vào. – Tính chống ô-xy hoá và chống ăn mòn cực cao nhờ canxi-sulphát kể cả trong nước biển. CÁC CHỈ TIÊU KĨ THUẬT ĐẶC TRƯNG CERAN WR2 CHỈ TIÊU ĐẶC TRƯNG ĐƠN VỊ CERAN WR2 Gốc Phân loại theo N.L.G.I., ASTM D217/DIN 51 817 Màu sắc Nhìn bên ngoài Nhiệt độ làm việc Độ xuyên kim tại 250C, ASTM D217/DIN 51 817 Four ball, DIN 51 350 Tính chống gỉ sét SKF-EMCOR, DIN 51 802/IP 220/NFT 60-135/ISO 11007 Nhiệt độ nhỏ giọt, IP 396/DIN ISO 2176 Độ nhớt động học của dầu gốc tại 400C, ASTM D445/DIN 51 562-1/ISO 3104/IP71 Nhìn Nhìn 0C 0,1mm daN tỉ lệ 0C mm2/s (cst)…

CERAN AD

DẦU HÀNG HẢI CERAN AD Mô tả: CERAN AD là loại mỡ phức tổng hợp gốc canxi-sulfat, chịu nhiệt độ cao và chịu nước dưới áp suất lớn. Lợi ích chính: – Chịu nhiệt rất cao. Trở lại trạng thái ban đầu sau khi làm nguội ở nhiệt độ môi trường xung quanh. – Có độ chịu tải trọng lớn nhờ tính chịu áp cao (EP) và chống mài mòn tốt. – Chịu nước cực tốt, hầu như không giảm trọng lượng mỡ bôi trơn kể cả có lượng lớn nước tràn vào. – Tính o-xy hóa và chống ăn mòn cực cao nhờ canxi-sulfat kể cả trong nước biển. – CERAN AD không chứa chì hay các kim loại nặng khác có thể gây nguy hại cho con người và môi trường. Ứng dụng: CERAN AD – Được sản xuất đặc biệt dành cho các thanh ray trượt, các hộp số với bánh răng hở, dây cáp, tời trục… hoạt động dưới điều kiện cực kỳ khắc nghiệt. – Sử dụng trong nghành công nghiệp xi măng, mỏ than, khai thác đá, cảng biển ( các cẩu chạy ), công việc trên biển và các nghành công nghiệp nặng khác. – Luôn tránh sự nhiễm bẩn của bụi hoặc bẩn sử dụng, nên dùng hệ thống phun bằng khí nén. CÁC CHỈ TIÊU KỸ THUẬT ĐẶC TRƯNG CERAN AD CÁC CHỈ TIÊU ĐƠN VỊ CERAN AD Phân loại theo N.L.G.I.,ASTM D217/DIN 51 817 – 0 Màu sắc Nhìn Nâu đậm Nhìn bên ngoài Nhìn Mềm Nhiệt độ làm việc 0C -25 đến 150 Độ xuyên kim tại 250C, ASTM D217/DIN 51817 0,1mm 380 đến 400 Four ball, DIN 51 350 daN 480 đến 500 Tính chống rỉ sét SKF-EMCOR, DIN 51 802/IP 220/NFT 60-135/ISO 11007…