Nevastane EP 320

DẦU MỠ THỰC PHẨM Nevastane EP 320

Dầu bánh răng gốc khoáng thích hợp cho tiếp xúc ngẫu nhiên với thực phẩm
Ứng dụng
·         Nevastane EP 320 được khuyến nghị cho việc bôi trơn của các hộp giảm tốc,
các ổ trượt hoặc lăn chịu tải trọng lớn trong ngành công nghiệp chế biến thực phẩm.
·         Dầu Nevastane EP còn thích hợp cho việc bôi trơn nhiều ứng dụng trong ngành công
nghiệp thực phẩm như các dây xích và các dây băng tải.
·         Công thức của Nevastane EP được làm từ dầu gốc khoáng trắng và các phụ gia hiệu
suất cao cung cấp các chức năng chống ôxi hoá, chống mài mòn và chịu áp lực cực trị tuyệt hảo.
Hiệu năng
·         Công thức của dầu Nevastane EP tuân thủ tiêu chuẩn FDA chương 21 CFR, 178.3570.
·         Dầu Nevastane EP đã được đăng ký tiêu chuẩn NSF – H1:
Nevastane EP 320: Số 123523 Nevastane EP 320: Số 123143 Nevastane EP 460: Số 123564
·         Dầu Nevastane EP đã được chứng nhận chất lượng bởiKosher và ISO 21469.
·         Tiêu chuẩn quốc tế: ISO 6743 – 4 CKC.
·         Dầu Nevastane EP là các dầu ổn định sinh học, chúng không khuyến khích sự phát
triển của vi khuẩn và nấm mốc.
Ưu điểm
·         Nevastane EP 320 được khuyến nghị sử dụng ở những nơi mà sự tiếp xúc ngẫu nhiên
với thực phẩm có thể xảy ra. Việc sử dụng dầu bôi trơn trong bảo trì đã được đăng ký tiêu
chuẩn NSF – H1 sẽ giúp giảm thiểu các điểm kiểm soát quan trọng theo yêu cầu bởi HACCP.
·         Bảo vệ thượng hạng chống lại tải trọng cao.
·         Đáp ứng các dải ứng dụng rộng rãi.
Đặc tính kỹ thuật Nevastane EP 320

Các đặc tính tiêu biểu Phương
pháp
Đơn vị
tính
NEVASTANE EP
100 150 220 320 460 680 1000
Sự thể hiện Bằng mắt Lỏng, sáng và trong
0
Tỷ trọng ở 15 C
ISO 12185 3
kg/m
850 875 878 878 877 884 880
0
Độ nhớt ở 40 C
ISO 3104 2
mm /s
100 150 220 320 460 680 1000
0
Độ nhớt ở 100 C
ISO 3104 2
mm /s
11,3 14,5 19,5 26,3 29 51 60
Chỉ số độ nhớt (VI) ISO 3104 100 90 100 110 100 125 110
Điểm chớp cháy cốc hở ISO 2592 0C 216 216 227 215 218 240 206
Điểm cháy cốc hở ISO 2592 0C 246 250 254 243 243 263 268
Điểm đông đặc ISO 3016 0C -9 -9 -9 -9 -9 -9 -9
Mài mòn 4 bi (đường kính sẹo) ASTM D4172 mm 0,4 0,4 0,4 0,3 0,3 0,3 0,3
Tải trọng hàn EP – Thử 4 bi ASTM D2783 daN 160 160 160 160 160 160 160
FZG (A/8, 3/90 C)-Giai đoạn hỏng DIN 51354-2 12 12 12 12 12 12 12

Các thông số trên đại diện cho các giá trị trung bình
Khuyến nghị: – Bảo quản sản phẩm ở nhiệt độ xung quanh.
– Hạn chế thời gian tiếp xúc nhiệt độ cao hơn 350C
– Thời gian lưu kho: 5 năm, tính từ ngày sản xuất ( chưa mở phuy).

  CÔNG TY TNHH SX TM DV CHÍ TRUNG  Chuyên sản xuất, phân phối, nhớt shelldầu nhớt shellnhot shelldau nhot shelldầu nhớt vilubedau nhot vilubenhot vilubedau thuy lucdầu thủy lực

Địa chỉ: 776 Quốc Lộ 13, KP4, P. Hiệp Bình Phước, Q. Thủ Đức, TP.HCM

Hotline: 0908 11 76 76 – 0973 11 76 76  Fax: (028) 37.270.702

Website: http://chitrung.vn

Email : daunhot776@gmail.com

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *