Cassida HF 100

Dầu Mỡ Thực Phẩm Cassida HF 100
Dầu thuỷ lực dùng trong công nghiệp thực phẩm
Cassida HF 100 là loại dầu bôi trơn đa dụng chống mài mòn chất lượng rất cao được đặc
biệt phát triển để sử dụng trong công nghiệp chế biến và đóng gói thực phẩm và nước
giải khát. Dầu gốc tổng hợp pha chế cẩn thận với phụ gia tuyển chọn cho phép dầu đạt
những yêu cầu nghiêm ngặt trong công nghiệp thực phẩm.
Được chứng nhận bởi USDA FSIS – Uỷ ban an toàn và kiểm tra thực phẩm Hoa Kỳ – ở cấp
sử dụng H1 ” dầu mỡ có thể tiếp xúc ngẫu nhiên với thực phẩm” và được đưa vào danh
sách công bố số 1419 ” Danh sách các chất thích hợp và các hợp chất không thực phẩm”.
Sản phẩm chỉ chứa những chất được phép theo điều US 21 CFR 178.3570 cho sử dụng trong
các chất bôi trơn có tiếp xúc ngẫu nhiên với thực phẩm.
Sử dụng Cassida HF 100
· Các hệ thống thuỷ lực
· Các hộp số thuỷ tĩnh
· Các ổ lăn và ổ trượt
· Bôi trơn chung bao gồm các hộp giảm tốc tải nhẹ
· Các hệ tuần hoàn
Ưu điểm kỹ thuật Cassida HF 100
· Dầu gốc có khả năng bôi trơn rất tốt trong hầu hết các điều kiện làm việc..
· Tính năng chống mài mòn cao giúp kéo dài tuổi thọ và tăng độ tin cậy của thiết bị, giúp sử
dụng hiệu quả thiết bị và giảm chi phí bảo dưỡng.
· Tính năng tách nước tốt nên hạn chế hình thành nhũ tương gây hư hại chi tiết.
· Tính năng tách khí và chống tạo bọt tốt ngăn chặn sự rỗ xâm thực
· Khả năng chịu nhiệt độ cao hạn chế sự hình thành các sản phẩm có hại của quá trình oxy hoá ở
nhiệt độ cao, do đó kéo dài tuổi thọ dầu
· Không mùi, vị
· Chỉ số độ nhớt cao nên độ nhớt ít thay đổi theo nhiệt độ,
· Bảo vệ chống ăn mòn hiệu quả các bề mặt kim loại
Được chứng nhận sử dụng trong sản xuất thực phẩm theo tiêu chuẩn NSF H1, Kosher,
Halal, DIN 51524 HLP/HVLP, ISO 6743/4 HM/HV, BS 6413/4 HM
Khuyến cáo & chấp thuận
· Krones
· David Brown
· Buehler Utzwil
· Mannesmann Rexroth ( for axial piston pumps)
· FAG
· Ferrum ( can seamer Cassida HF 100)
· FMC
· Westfalia Food Tec
· Hawe Hydraulic pumps
· Hoegger Alpina hydraulic pumps
· Piller Industrieventilatoren GmbH ( Cassida HF 46)
· Poclain – Hydraulics ( Cassida HF 46 )
· Grgoire ( A Kverneland Group Company )
· GEA Niro atomisors ( Cassida HF 32 – 68)
· Stork Food and Dairy Systems ( Cassida 15 – 100)
· Mitsubishi Caterpillar Forklift Europe
Dầu gốc tổng hợp
· Không chứa các sản phẩm tự nhiên từ động vật hoặc sản phẩm biến đổi gien
· Không chứa các sản phẩm độc hại được liệt kê trong Phụ lục IIIa 203/98/EC
· Thích hợp cho thực phẩm ăn kiêng
· Không thích hợp cho vi khuẩn phát triển
Khả năng tương thích
Tương thích với các loại niêm, đệm và sơn thông thường dùng trong các hệ thống bôi trơn
trong công nghiệp chế biến và đóng hộp
Tiếp xúc thực phẩm ngẫu nhiên
Để tuân theo những yêu cầu của US 21 CFR 178.4570, tránh tiếp xúc với thực phẩm. Trong
trường hợp tiếp xúc thực phẩm ngẫu nhiên nồng độ của sản phẩm này trong thực phẩm không
vượt quá 10ppm ( 10mg/kg của chất liệu thực phẩm).
Sức khoẻ & An Toàn
Cassida HF 100 không gây nguy hại nào đáng kể cho sức khoẻ và an toàn khi sử dụng
đúng qui định, tiêu chuẩn vệ sinh công nghiệp và cá nhân được tuân thủ. Để có thêm hướng
dẫn về sức khoẻ và an toàn, tham khảo thêm phiếu dữ liệu an toàn sản phẩm Shell tương ứng.
Lưu kho
Dầu bôi trơn trong nghành thực phẩm nên được lưu trữ tách biệt khỏi các chất bôi trơn khác,
hoá chất và chất liệu thực phẩm. Chỉ dùng khi niêm kín của nhà sản xuất còn nguyên vẹn.
Cần kiểm tra thường xuyên tình trạng dầu và thiết bị để đảm bảo vận hành an toàn
Tính chất vật lý điển hình

Shell Cassida Fluid HF 15 32 46 68 100
Màu sắc Không màu
Tỉ trọng ở 15 oC , kg/l 0.819 0.832 0.836 0.840 0.841
Độ nhớt động học cSt (IP 71)
ở 40°C
100°C
15
3.6
32
6.1
46
7.9
68
10.6
100
14.1
Chỉ số độ nhớt (IP226) 125 140 142 143 143
Nhiệt độ chớp cháy, °C (IP 36) 200 222 248 258 268
Nhiệt độ đông đặc, oC (IP 15) <-60 <-60 <-60 -60 -57

Các tính chất này đặc trưng cho sản phẩm hiện hành. Những sản phẩm trong tương lai của Shell có
thể thay đổi chút ít cho phù hợp theo qui cách mới của Shell

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *