Refrigeration Oil S4 FR F 68

Bảng Thông số Kỹ thuật
 Tên cũ: Dầu Máy Nén Lạnh Refrigeration Oil S4 FR F 68
Dầu Máy Nén Lạnh Refrigeration S4 FR-F
Dầu Máy Nén Lạnh Tổng hợp Cao cấp
• TÍNH NĂNG TIN CẬY
• DÙNG VỚI MÔI CHẤT LẠNH HFC
Refrigeration Oil S4 FR F 68 là dầu máy nén lạnh tổng hợp với dầu gốc polyester.
Dầu được phát triển để dùng với R134a và các môi chất lạnh HFC khác.
________________________________________________________________________
Ưu điểm Tính năng
•  Kéo dài chu kỳ bảo dưỡng
Dầu máy nén lạnh Shell S4 FR-F có độ bền
ôxi hóa và nhiệt độ cao tuyệt hảo, có tuổi
thọ dầu cao ngay cả khi nhiệt độ xả của máy
nén khí cao.
• Chống mài mòn
Dầu máy nén lạnh Shell S4 FR-F đươc thiết kế
để giảm thiểu độ mài mòn ở ổ trục và pít-tông
– các chi tiết chính yếu nhất của máy nén pít-
tông.
Sử Dụng
•   Máy nén lạnh
Refrigeration Oil S4 FR F 68 được
khuyên dùng cho máy nén kín, nửa kín và hở
trong các hệ thống lạnh gia dụng, thương mại
và công nghiệp.
Dầu này có thể dùng cho cả hai loại máy nén
pít-tông và xoay.
•   Khả năng tương thích với môi chất lạnh
Dầu máy nén lạnh Refrigeration Oil S4 FR F 68 được
khuyên dùng với R 134a và các loại môi chất
lạnh HFC khác.
•   Khả năng tương thích với vật liệu niêm kín
Dầu máy nén lạnh Shell S4 FR-F tương thích
với tất cả vật liệu niêm kín thường được dùng
với các hệ thống môi chất lạnh HFC.
Tiêu chuẩn kỹ thuật và Chấp thuận
Dầu máy nén lạnh Refrigeration Oil S4 FR F 68 đạt các tiêu
chuẩn của DIN 51503 KD.
Chú thích đặc biệt: Xử lý Sản phẩm
Do tính chất hút ẩm của dầu gốc, dầu máy
nén lạnh Shell S4 FR-F được khuyến cáo
nên tránh tiếp xúc với không khí càng nhiều
càng tốt khi đổ vào hệ thống.
Một khi đã mở bao bì ra thì phải bịt kín cẩn
thận sau khi dùng và lượng còn lại phải
dùng trong vòng vài ngày.
Sức khỏe và An toàn
Để có thêm hướng dẫn về sức khỏe và an toàn
xin tham khảo thêm tài liệu về an toàn sản phẩm
Shell tương ứng, liên hệ với nhân viên của Shell
để có thêm thông tin.
Bảo vệ Môi trường
Đưa dầu đã qua sử dụng đến điểm thu gom quy
định.
Không xả ra cống rãnh, đất hay nước.
Chỉ dẫn
Có thể tham khảo tư vấn Đại diện Shell về các
nội dung không có trong Tờ giới thiệu này. 23/02/2010
Bảng Thông số Kỹ thuật
Các Tính Chất Lý Học Điển Hình
Cấp độ nhớt ISO 3448 32 46 68 100
Nhóm Dầu máy nén lạnh DIN 51503 DK
Độ nhớt Động học ISO3104
tại    40 °C mm² /giây  31 42 66 94
tại  100 °C mm ² /giây  6 6.2 8.8 10 .7
Tỉ trọng tại 15 °C kg/m ³ ISO 12185 1018 973 991 984
Điểm Chớp cháy (COC ) °C ISO 2592 > 220 > 230 > 230 > 230
Điểm rót chảy °C ISO 3016 -54 – 48 – 42 – 42
Số trung hòa  mg  KOH/g < 0,06 < 0,06 < 0,06 < 0,06
Đặc tính khi dùng với R 134a
Điểm đông kết °C DIN 51351 < – 50 < -30 < – 30 < – 15
Độ ổn định môi chất lạnh (250°C ) DIN 51593 > 96 > 96 > 96 > 96
Độ hòa tan   Hòa tan trên toàn phạm vi nhiệt độ làm lạnh đặc trưng
Các tính chất này đặc trưng cho sản phẩm hiện hành. Những sản phẩm trong tương lai của Shell có thể thay đổi chút
ít cho phù hợp theo quy cách mới của Shell.

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *