SPHEEROL SX 2

Mỡ bôi trơn MỠ SPHEEROL SX 2 GIỚI THIỆU : Mỡ Castrol-SPHEEROL SX 2 là loại mỡ gốc Calcium Sulphonate nhiều công dụng. Chúng được sản xuất đặt biệt để bôi trơn các loại dây cáp, các ổ đĩa chịu tải nặng vận tốc thấp trong các tời, nắp hầm hàng ..vv..Loại mỡ này không gây ô nhiễm môi trường, không chứa các chất độc và kim loại nặng . CÔNG DỤNG : Mỡ Castrol-SPHEEROL SX 2 thích ứng một phạm vi nhiệt độ làm việc rộng(-20 độ C đến +150 độ C)có độ ổn định nhiệt và cơ học tuyệt hảo. Chúng có tính năng chịu áp xuất cực lớn, chống mài mòn tốt, kết hợp với tính năng kháng nước biển , oxy hóa và ăn mòn. Mỡ Castrol-SPHEEROL SX 2 với tính năng giữa được độ rẻo lâu bền. Độ bám dính cao và nhiệt độ chảy giọt cao làm cho mỡ có thời gian làm việc lâu bền trong các điều kiện khác nghiệt . ĐẶC TÍNH TIÊU BIỂU Castrol-SPHEEROL SX 2 -Chỉ độ sệt N.L.G.I : 2 -Gốc : Phức chất Calcium Sulphonate -Nhiệt độ chớp cháy, (độ C) >250 -Độ xuyên kim, unworked (0,1 mm) : 262 -Độ xuyên kim, worked (0,1 mm) : 285 -Nhiệt độ chảy giọt,(độ C): >300 -Phạm vi nhiệt độ làm việc,(độ C) (từ -20 độ C đến + 150 độ C) -Độ nhớt động học của dầu gốc ở 40 độ C, cSt : 180 -Tải trọng Timken OK Load, Ibs : 65 -Tải trọng hàn dính, pp.4 bi,kg : 540 -Độ mòn MWSD,P.P.4 4 bi,mm : 0,688 -Độ ăn mòn phun muối, ASTM B117(1-6) : 1 -Độ kháng phun nước, ASTM D4049, % thất thoát : 11 -Thử nghiệm vòng bi Emcor,IP 220 : 0 Trên đây là những số liệu tiêu biểu với sai số thông thường được chấp nhận trong sản xuất và không tạo thành một quy cách Bao bì : 18Kg/xô

Spheerol EPL 2

MỠ Spheerol EPL 2 Spheerol EPL 2 là mỡ đa dụng cao cấp gốc lithium với đặc tính chịu được cực áp, được sử dụng rộng rãi trong công nghiệp với phạm vi nhiệt độ từ -20C đến 120C Spheerol EPL 2 Loại mỡ này đặc biệt thích hợp để bôi trơn cho các ổ bi và ổ trượt tải trọng nặng và chịu tải trọng va đập. Chúng có chứa các phụ gia ức chế chống ăn mòn và chống ôxy hóa, khả năng kháng nước và chống rỉ sét rất tốt. Spheerol EPL 2 được sử dụng bôi trơn cho các ổ bi và ổ trượt trong các nhà máy xi-măng, giấy, thép; các ổ đỡ và thiết bị trong ngành hàng hải, thi công cơ giới và khai thác mỏ. Castrol Spheerol EPL 2 Phương pháp thử Đơn vị Trị số tiêu biểu Phân loại NGLI ASTM 1298 2 Độ xuyên kim ASTM D217 mm 270 Điểm chảy giọt ASTM D566 C 170 C cSt 200 Khuyến nghị nhiệt độ làm việc C

SMR Heavy X – che ep

MỠ SMR Heavy X là dầu bôi trơn che ép được pha chế từ dầu gốc bitum kết hợp với phụ gia chịu cực áp. Loại dầu này không thấm nước và tính bám dính rất cao của nó giúp cho dầu không bị nhỏ giọt trong các bộ truyền bánh răng hở tốc độ chậm. Đây là chất bôi trơn lý tưởng cho các loại dây cáp làm việc trong điều kiện tải nặng và chịu mài mòn. Castrol SMR Heavy X cung cấp những đặc tính bảo vệ cho các ổ đỡ và các bộ truyền bánh răng làm việc trong điều kiện quá tải, liên tục hoặc gián đoạn. Đây là điều kiện làm việc điển hình trong công nghiệp Mía Đường, nơi mà các thiết bị thường được vận hành với công suất cán ép mía vượt quá công suất thiết kế ban đầu. Kinh nghiệm đã chứng tỏ việc sử dụng dầu Castrol SMR Heavy X sẽ cho phép giảm nhiệt độ làm việc tại các ổ đỡ và cổ trục, kéo dài được tuổi thọ các ổ đỡ và đạt được năng suất cán ép cao hơn. Cresta SMX Heavy X Phương pháp thử Đơn vị Trị số tiêu biểu Khối lượng riêng ở 200C ASTM 1298 Kg/l 1,000 Điểm chớp cháy cốc kín ASTM D93 0C 258 Độ nhớt động học ở 400C ASTM D445 cSt 25000 Độ nhớt động học ở 1000C ASTM D445 cSt 165,0 Tải trọng Timken OK lbs 40-45

Sheerol AP 3

MỠ Sheerol AP 3 là loại mỡ đa dụng cao cấp gốc lithium, sử dụng rộng rãi trong công nghiệp. Chúng có chứa các chất ức chế chống ăn mòn và ôxy hóa và có đặc tính ổn định tuyệt hảo về nhiệt và cơ. Loại mỡ này đặc biệt thích hợp để bôi trơn cho tất cả các loại ổ bi và ổ trượt và cũng thích hợp sử dụng ở những nơi ẩm ướt. Castrol Sheerol AP 3 thích hợp để bôi trơn tất cả các loại ổ bi và ổ trượt làm việc ở tốc độ trung bình và cao, các bề mặt trượt, các khớp nối và các ứng dụng công nghiệp khác bao gồm cả các bộ truyền bánh răng bôi trơn mỡ, phạm vi nhiệt độ làm việc từ -300C to 1200C. Castrol Spheerol AP3 Phương pháp thử Đơn vị Trị số tiêu biểu Phân loại NLGI ASTM 1298 3 Độ xuyên kim ASTM D217 mm 235 Điểm chảy giọt ASTM D566 C 190 C cSt 100 Khuyến nghị nhiệt độ làm việc C

Moly Grease

MỠ Moly Grease Moly Grease là mỡ đa năng, gốc lithium có chứa mô-líp-đen đi-sun-phít. Đây là loại mỡ phù hợp cho các loại khớp xoay và lắc, các ổ đỡ chịu tải nặng, tốc độ chậm hoặc trung bình và biệt hữu hiệu trong việc phòng tránh ổ đỡ bị hỏng do sự rung động quá mức hoặc tải va đập. Moly Grease duy trì một lớp phủ mô-líp-đen đi-sun-phít trên bề mặt kim loại làm việc, tạo thành lớp bôi trơn rắn chống cào xướt. Castrol Moly Phương pháp thử Đơn vị Trị số tiêu biểu Phân loại NGLI ASTM 1298 2 Độ xuyên kim ASTM D217 mm 280 Điểm chảy giọt ASTM D566 C 188 C cSt 100 Khuyến nghị nhiệt độ làm việc

LMX

MỠ LMX là loại mỡ bôi trơn gốc lithium phức hợp với các tính năng vượt trội hơn so với mỡ lithium thông thường. Nhiệt độ chảy giọt của mỡ Castrol LMX đạt đến 2600C và có thể lên đến 3000C. Vì thế chúng có nhiệt độ làm việc vượt xa các loại có gốc xà phòng lithium thông thường. Tính kháng nước và khả năng bơm chuyển ở nhiệt độ thấp cũng vượt trội. Mỡ Castrol LMX có nhiều ứng dụng trong công nghiệp và ô tô xe máy. Castrol LMX Phương pháp thử Đơn vị Trị số tiêu biểu Phân loại NGLI ASTM 1298 2 Độ xuyên kim ASTM D217 mm 280 Điểm chảy giọt ASTM D566 C 260 C cSt 180 Khuyến nghị nhiệt độ làm việc

LM

Mỡ LM Là loại mỡ mềm vừa, gốc lithium. Sản phẩm này có độ bền cao chống lại lực cắt trượt cơ học và có khả năng vận hành ở nhiệt độ cao. Castrol LM cũng có đặc tính dễ bơm ở nhiệt độ thấp, tính kháng nước và chống ăn mòn nổi bật. Castrol LM chủ yếu dùng cho việc bôi trơn ổ trục bánh xe. Ngoài ra, Castrol LM còn phù hợp để bôi trơn gầm xe và hầu hết các ứng dụng trong ô tô, xe máy. Castrol LM Phương pháp thử Đơn vị Trị số tiêu biểu Phân loại NGLI ASTM 1298 2 Độ xuyên kim ASTM D217 mm 280 Điểm chảy giọt ASTM D566 C 180 C cSt 150 Khuyến nghị nhiệt độ làm việc C

Viscogen KL 15

Dầu Xích Tải Viscogen KL 15 Viscogen KL 15 là dầu xích tải gốc tổng hợp thích ứng với nhiệt độ hoạt động cao, trong môi trường khắc nghiệt, ở những vị trí mà dầu khoáng hay dầu tổng hợp thông thường sẽ gây ra mài mòn rất nhanh, hoặc dầu bị cac-bon hoá và tạo cặn bám vào xích. Viscogen KL 15 có khả năng chịu nhiệt tuyệt hảo và khả năng lưu chuyển ở nhiệt độ thấp rất tốt, giúp cho dầu thích ứng với một phạm vi nhiệt độ rộng. Độ nhớt: ISO VG 220 Viscogen KL 15 Phương pháp thử Đơn vị Trị số tiêu biểu Khối lượng riêng ở 150C ASTM 1298 Kg/l 0.947 Màu sắc Xanh lá cây Độ nhớt động học ở 400C ASTM D445 cSt 218 Độ nhớt động học ở 1000C ASTM D445 cSt 20 Điểm rót chảy ASTM D97 C -43 Thử nghiện ăn mòn đồng(3 giờ @ 1000C) ASTM D130 – 1 Thử nghiện ăn mòn thép DIN 51355 –…

Cresta SHS

Dầu Xilanh Hơi Nước Cresta SHS là loại dầu khoáng tinh khiết được pha chế để bôi trơn xy-lanh và van của động cơ hơi nước, nơi mà đặc tính khử nhũ được yêu cầu ở nhiệt độ cao. Loại dầu này cũng phù hợp để bôi trơn cho các bộ bánh răng và các ổ đỡ làm việc ở chế độ tải nặng và tốc độ chậm. Castrol Cresta Phương pháp thử Đơn vị Trị số tiêu biểu Khối lượng riêng ở 150C ASTM 1298 Kg/l 0,900 Điểm chớp cháy cốc kín ASTM D93 C 220 Độ nhớt động học ở 400C ASTM D445 cSt 980 Độ nhớt động học ở 1000C ASTM D445 cSt 49 Chỉ số độ nhớt ASTM D2270 – 97 Điểm rót chảy ASTM D97 0C -9