Super Diesel Oil 15W40

Super Diesel Oil 15W40 Nhớt động cơ Super Diesel Oil 15W40 NHỚT động cơ diesel Dầu động cơ diesel Super Diesel Oil 15W40  tải trọng nặng, được pha chế đặc biệt để bôi trơn các loại động cơ diesel có tuốc – bô tăng áp hoặc nạp khí tự nhiên yêu cầu loại nhớt đạt cấp hiệu năng API CD tại các thị trường nhạy cảm về giá hoặc ở các điều kiện vận hành yêu cầu phải thay nhớt thường xuyên. Ứng dụng Super Diesel Oil 15W40 · Động cơ diesel ( cao tốc, bốn thì, nạp khí tự nhiên hoặc có tuốc bô tăng áp) · Xe vận tải · Các loại xe thi công cơ giới · Máy kéo nông nghiệp · Động cơ diesel nhỏ trong vận tải thuỷ ( thuyền đánh cá, vận tải sông…) · Máy phát điện Các tiêu chuẩn hiệu năng Super Diesel Oil 15W40 · API CD · API SF · MIL – L – 45199B Ưu điểm Super Diesel Oil 15W40 Bảo vệ động cơ tốt Hệ phụ chống mài mòn gốc kim loại hữu cơ tạo nên màng bảo vệ trên các bề mặt tiếp xúc để chống mài mòn. Phụ gia chống ăn mòn hữu hiệu giúp bảo vệ ổ bi và các bộ phận của động cơ không bị rỉ và ăn mòn. Độ nhớt đa cấp ( Cấp SAE 20W50) làm gia tăng tính năng bảo vệ chống mài mòn do bảo đảm sự lưu thông dầu nhanh chóng khi khởi động và duy trì độ dày màng dầu ở nhiệt độ cao tại vùng xéc – măng. Super Diesel Oil 15W40 Duy trì hiệu năng của động cơ Sự phối hợp đặc biệt giữa phụ gia tẩy rửa và phụ gia phân tán giúp duy trì công suất và…

Super Diesel Oil 15W40

Nhớt động cơ Super Diesel Oil 15W40 NHỚT động cơ diesel Dầu động cơ diesel Super Diesel Oil 15W40 tải trọng nặng, được pha chế đặc biệt để bôi trơn các loại động cơ diesel có tuốc – bô tăng áp hoặc nạp khí tự nhiên yêu cầu loại nhớt đạt cấp hiệu năng API CD tại các thị trường nhạy cảm về giá hoặc ở các điều kiện vận hành yêu cầu phải thay nhớt thường xuyên. Ứng dụng Super Diesel Oil 15W40 · Động cơ diesel ( cao tốc, bốn thì, nạp khí tự nhiên hoặc có tuốc bô tăng áp) · Xe vận tải · Các loại xe thi công cơ giới · Máy kéo nông nghiệp · Động cơ diesel nhỏ trong vận tải thuỷ ( thuyền đánh cá, vận tải sông…) · Máy phát điện Các tiêu chuẩn hiệu năng Super Diesel Oil 15W40 · API CD · API SF · MIL – L – 45199B Ưu điểm Super Diesel Oil 15W40 Bảo vệ động cơ tốt Hệ phụ chống mài mòn gốc kim loại hữu cơ tạo nên màng bảo vệ trên các bề mặt tiếp xúc để chống mài mòn. Phụ gia chống ăn mòn hữu hiệu giúp bảo vệ ổ bi và các bộ phận của động cơ không bị rỉ và ăn mòn. Độ nhớt đa cấp ( Cấp SAE 20W50) làm gia tăng tính năng bảo vệ chống mài mòn do bảo đảm sự lưu thông dầu nhanh chóng khi khởi động và duy trì độ dày màng dầu ở nhiệt độ cao tại vùng xéc – măng. Super Diesel Oil 15W40 Duy trì hiệu năng của động cơ Sự phối hợp đặc biệt giữa phụ gia tẩy rửa và phụ gia phân tán giúp duy trì công suất và hiệu năng của động cơ bằng cách hạn chế cặn bám pít tông và xéc – măng ở điều kiện nhiệt độ cao. Kéo dài thời gian giữa các lần đại tu…

Delo Silver SAE 50

Nhớt động cơ Delo Silver SAE 50 NHỚT động cơ diesel và xăng đa năng Delo Silver SAE 50 Nhớt động cơ diesel tải trọng nặng, chất lượng cao, đơn cấp, được pha chế đặc biệt để bôi trơn động cơ diesel và động cơ xăng yêu cầu loại nhớt có cấp hiệu năng API CF hoặc SF. Mức dự trữ kiềm cao rất phù hợp để sử dụng với nhiên liệu có hàm lượng lưu huỳnh cao và với định kỳ thay nhớt phù hợp. Ứng dụng Delo Silver SAE 50 · Động cơ diesel ( cao tốc, bốn thì, nạp khí tự nhiên hoặc có tuốc bô tăng áp) · Động cơ xăng ( bốn thì) · Xe vận tải · Các loại xe thi công cơ giới · Máy kéo nông nghiệp · Động cơ diesel nhỏ trong vận tải thuỷ ( thuyền đánh cá, vận tải sông…) · Máy phát điện · Hộp số tay ( với loại nhớt và độ nhớt thích hợp) · Hệ thống thuỷ lực di động ( với loại nhớt và độ nhớt là thích hợp) Các tiêu chuẩn hiệu năng Delo Silver SAE 50 · API CF · API CD · API SF · Tiêu chuẩn CD của Nhật ( SAE 30, 40, 50) · CCMC D2 ( ngoại trừ SAE 50) · MIL -L – 2104E ( SAE 30, 40, 50) Ưu điểm Delo Silver SAE 50 * Tiết kiệm chi phí bảo trì Hệ phụ gia chống mài mòn gốc kim loại hữu cơ đã được công nhận giúp chống mài mòn ở mọi điều kiện hoạt động khắc nghiệt bằng cách tạo nên màng bảo vệ tại các bề mặt tiếp xúc. * Kéo dài thời gian giữa các lần đại tu Delo Silver SAE50 Hệ phụ gia tẩy rửa gốc kim loại và phụ gia phân tán không tro giúp chống lại sự hình thành cặn bám nhiệt độ cao ở động cơ diesel và cặn bùn nhiệt độ thấp ở động cơ xăng. Tính ổn định ôxy hoá tốt chống lại quá…

Delo Silver SAE 40

Nhớt động cơ Delo Silver SAE 40 NHỚT động cơ diesel và xăng đa năng Delo Silver SAE 40 Nhớt động cơ diesel tải trọng nặng, chất lượng cao, đơn cấp, được pha chế đặc biệt để bôi trơn động cơ diesel và động cơ xăng yêu cầu loại nhớt có cấp hiệu năng API CF hoặc SF. Mức dự trữ kiềm cao rất phù hợp để sử dụng với nhiên liệu có hàm lượng lưu huỳnh cao và với định kỳ thay nhớt phù hợp. Ứng dụng Delo Silver SAE 40 · Động cơ diesel ( cao tốc, bốn thì, nạp khí tự nhiên hoặc có tuốc bô tăng áp) · Động cơ xăng ( bốn thì) · Xe vận tải · Các loại xe thi công cơ giới · Máy kéo nông nghiệp · Động cơ diesel nhỏ trong vận tải thuỷ ( thuyền đánh cá, vận tải sông…) · Máy phát điện · Hộp số tay ( với loại nhớt và độ nhớt thích hợp) · Hệ thống thuỷ lực di động ( với loại nhớt và độ nhớt là thích hợp) Các tiêu chuẩn hiệu năng Delo Silver SAE 40 · API CF · API CD · API SF · Tiêu chuẩn CD của Nhật ( SAE 30, 40, 50) · CCMC D2 ( ngoại trừ SAE 50) · MIL -L – 2104E ( SAE 30, 40) Ưu điểm Delo Silver SAE 40 * Tiết kiệm chi phí bảo trì Hệ phụ gia chống mài mòn gốc kim loại hữu cơ đã được công nhận giúp chống mài mòn ở mọi điều kiện hoạt động khắc nghiệt bằng cách tạo nên màng bảo vệ tại các bề mặt tiếp xúc. * Kéo dài thời gian giữa các lần đại tu Delo Silver SAE40 Hệ phụ gia tẩy rửa gốc kim loại và phụ gia phân tán không tro giúp chống lại sự hình thành cặn bám nhiệt độ cao ở động cơ diesel và cặn bùn nhiệt độ thấp ở động cơ xăng. Tính ổn định ôxy hoá tốt chống lại quá trình xuống cấp và hoá đặc của nhớt,…

Starplex 2

Mỡ Starplex 2 Mỡ ổ bi bánh xe & khung gầm ô tô Mỡ đa dụng chất lượng tuyệt hảo, chịu cực áp, dùng cho ổ bi bánh xe và khung gầm ô tô. Chứa dầu gốc khoáng có cấp độ nhớt ISO 220, chất làm đặc li – thi phức hợp, phụ gia cực áp, ức chế ô xy hoá, chống rỉ và phụ gia tạo độ bám dính. Mỡ có màu đỏ sẫm. Ứng dụng Starplex 2 · Ổ bi bánh xe ô tô · Bôi trơn khung gầm ô tô · Xe vận tải và xe thi công cơ giới · Thiết bị xây dựng · Máy kéo nông nghiệp · Thiết bị vận tải nặng · Bôi trơn thông dụng trong công nghiệp Starplex 2 Nhiệt độ khả dụng khi làm việc liên tục: – 30 đến 130C ( Starplex 1 ) – 25 đến 130C ( Starplex 2 ) – 20 đến 130C ( Starplex 3 ) Nhiệt độ tối đa trong thời gian ngắn 2200C. Các tiêu chuẩn hiệu năng NLGI Service Category GC – LB ( Starplex 2) Ưu điểm Starplex 2 * Tiết kiệm chi phí bảo trì Phụ gia cực áp hữu hiệu chống mài mòn trong những điều kiện khắc nghiệt và tải trọng va đập. Chất ức chế chống ăn mòn và chống rỉ hữu hiệu bảo vệ các bề mặt kim loại ngay cả trong điều kiện bị nước xâm nhập nghiêm trọng. * Giảm thiểu thời gian ngừng máy Starplex 2 Điểm nhỏ giọt cao làm giảm thiểu mỡ chảy ra khỏi ổ bi khi làm việc ở nhiệt độ cao. Khả năng chống ô xy hoá tuyệt vời bảo đảm thời gian sử dụng mỡ lâu dài. Tính kháng nước tự nhiên của li – thi phức hợp cùng với phụ gia tạo độ bám dính có tác dụng ngăn chặn sự rửa trôi bởi nước. * Giảm chi phí quản lý kho Tính đa năng cho phép những ứng dụng rộng rãi trong công nghiệp và ô tô, nhờ đó giảm bớt được số chủng loại cần thiết và tránh sử dụng sai loại mỡ. Lưu ý khi sử dụng Starplex 2 Mặc dù mỡ Starplex có điểm nhỏ giọt rất cao cho phép bôi trơn hiệu quả ở nhiệt độ vượt xa những loại mỡ xà phòng Li – thi thông thường, nhưng khi làm việc thường xuyên ở điều kiện nhiệt độ cao thì cần phải thay…

Multifak EP 2

Mỡ Multifak EP 2 Mỡ công nghiệp đặc biệt Mỡ chịu cực áp, đa dụng, chứa dầu gốc khoáng được tinh lọc, chất làm đặc gốc li – thi, các phụ gia cực áp, phụ gia chống rỉ và chống ô xy hoá. Thích hợp để sử dụng như mỡ đa năng công nghiệp. Ứng dụng Multifak EP 2 · Ổ bi và ổ bạc trong công nghiệp · Bôi trơn thông dụng trong nhà máy · Hệ thống bôi trơn trung tâm ( NLGI 0 và 1 ) · Ổ trục các thiết bị xây dựng · Máy làm đất, khai thác đá và hầm mỏ · Thiết bị nông nghiệp · Ổ đỡ moay – ơ bánh ô tô · Các điểm bôi mỡ ở khung bệ xe Multifak EP 2 Nhiệt độ khả dụng khi hoạt động liên tục: NLGI 1 – 30 đến 130C NLGI 2 – 30 đến 130C NLGI 3 – 20 đến 130C Nhiệt độ tối đa trong thời gian ngắn là 1750C ( NLGI 1, 2 và 3 ). Multifak EP 2 Ưu điểm * Giảm thiểu công việc bảo trì Phụ gia cực áp hữu hiệu giúp chống mài mòn các chi tiết trong điều kiện tải nặng. Các chất chống rỉ và chống ăn mòn giúp bảo vệ các bề mặt kim loại. * Thời gian sử dụng mỡ dài Multifak EP 2 Khả năng bền ô xy hoá rất cao cho phép kéo dài thời gian sử dụng của mỡ. *Sử dụng dễ dàng Chất làm đặc li – thi với đặc điểm dễ bơm, mang lại các tính năng lưu động thích hợp trong các hệ thống có sử dụng bơm mỡ ( NGLI 2). * Giảm chi phí quản lý kho Tính năng đa dụng cho phép sử dụng mỡ rộng rãi trong nhiều ứng dụng khác nhau trong công nghiệp và ô tô, do đó giảm bớt số chủng loại mỡ cần thiết và tránh việc sử dụng sai loại mỡ.

Multifak EP 1

Mỡ bôi trơn Caltex Multifak EP 1 Mỡ công nghiệp đặc biệt Mỡ chịu cực áp, đa dụng, chứa dầu gốc khoáng được tinh lọc, chất làm đặc gốc li – thi, các phụ gia cực áp, phụ gia chống rỉ và chống ô xy hoá. Thích hợp để sử dụng như mỡ đa năng công nghiệp. Ứng dụng Multifak EP 1 · Ổ bi và ổ bạc trong công nghiệp · Bôi trơn thông dụng trong nhà máy · Hệ thống bôi trơn trung tâm ( NLGI 0 và 1 ) · Ổ trục các thiết bị xây dựng · Máy làm đất, khai thác đá và hầm mỏ · Thiết bị nông nghiệp · Ổ đỡ moay – ơ bánh ô tô · Các điểm bôi mỡ ở khung bệ xe Nhiệt độ khả dụng khi hoạt động liên tục: Multifak EP 1 NLGI 1 – 30 đến 130C NLGI 2 – 30 đến 130C NLGI 3 – 20 đến 130C Nhiệt độ tối đa trong thời gian ngắn là 1750C ( NLGI 1, 2 và 3 ). Ưu điểm Multifak EP 1 * Giảm thiểu công việc bảo trì Phụ gia cực áp hữu hiệu giúp chống mài mòn các chi tiết trong điều kiện tải nặng. Các chất chống rỉ và chống ăn mòn giúp bảo vệ các bề mặt kim loại. * Thời gian sử dụng mỡ dài Khả năng bền ô xy hoá rất cao cho phép kéo dài thời gian sử dụng của mỡ. *Sử dụng dễ dàng Multifak EP 1 Chất làm đặc li – thi với đặc điểm dễ bơm, mang lại các tính năng lưu động thích hợp trong các hệ thống có sử dụng bơm mỡ ( NGLI 2). * Giảm chi phí quản lý kho Tính năng đa dụng cho phép sử dụng mỡ rộng rãi trong nhiều ứng dụng khác nhau trong công nghiệp và ô tô, do đó giảm bớt số chủng loại mỡ cần thiết và tránh việc sử dụng sai loại mỡ.

Multifak EP 0

Mỡ Multifak EP 0 Mỡ công nghiệp đặc biệt Mỡ chịu cực áp, đa dụng, chứa dầu gốc khoáng được tinh lọc, chất làm đặc gốc li – thi, các phụ gia cực áp, phụ gia chống rỉ và chống ô xy hoá. Thích hợp để sử dụng như mỡ đa năng công nghiệp. Ứng dụng Multifak EP 0 · Ổ bi và ổ bạc trong công nghiệp · Bôi trơn thông dụng trong nhà máy · Hệ thống bôi trơn trung tâm ( NLGI 0 và 1 ) · Ổ trục các thiết bị xây dựng · Máy làm đất, khai thác đá và hầm mỏ · Thiết bị nông nghiệp · Ổ đỡ moay – ơ bánh ô tô · Các điểm bôi mỡ ở khung bệ xe Nhiệt độ khả dụng khi hoạt động liên tục Multifak EP 0: NLGI 1 – 30 đến 130C NLGI 2 – 30 đến 130C NLGI 3 – 20 đến 130C Nhiệt độ tối đa trong thời gian ngắn là 1750C ( NLGI 1, 2 và 3 ). Ưu điểm Multifak EP 0 * Giảm thiểu công việc bảo trì Phụ gia cực áp hữu hiệu giúp chống mài mòn các chi tiết trong điều kiện tải nặng. Các chất chống rỉ và chống ăn mòn giúp bảo vệ các bề mặt kim loại. * Thời gian sử dụng mỡ dài Multifak EP 0 Khả năng bền ô xy hoá rất cao cho phép kéo dài thời gian sử dụng của mỡ. *Sử dụng dễ dàng Chất làm đặc li – thi với đặc điểm dễ bơm, mang lại các tính năng lưu động thích hợp trong các hệ thống có sử dụng bơm mỡ ( NGLI 2). * Giảm chi phí quản lý kho Tính năng đa dụng cho phép sử dụng mỡ rộng rãi trong nhiều ứng dụng khác nhau trong công nghiệp và ô tô, do đó giảm bớt số chủng loại mỡ cần thiết và tránh việc sử dụng sai loại mỡ.

Molytex EP 2

Mỡ Molytex EP 2 Molytex EP 2 Mỡ cực áp đa dụng, có màu xám đen, được pha chế chủ yếu để sử dụng cho các thiết bị xây dựng, khai thác mỏ và nông nghiệp khi yêu cầu tăng thêm mức bảo vệ cho thiết bị trong điều kiện có tải va đập. Chứa dầu khoáng gốc tinh lọc cấp ISO 220, chất làm đặc xà phòng li – thi, phụ gia cực áp, phụ gia chống rỉ, chống oxy hoá và chất bôi trơn màng rắn đi – sun – fua mô – líp – đen. Ứng dụng Molytex EP 2 · Ô tô · Thiết bị xây dựng · Thiết bị làm đất, khai thác đá và hầm mỏ · Thiết bị nông nghiệp · Các điểm tra mỡ khung bệ xe · Trục, bạc lót, bề mặt trượt hay các ngỗng trục · Tất cả các loại ổ đỡ chống ma sát · Khớp cầu · Khớp các – đăng ( khớp chữ U ) · Các ứng dụng có tải nặng và va đập Cấp NLGI 0 được khuyến nghị sử dụng cho các thiết bị làm việc ở thời tiết rất lạnh hay có các đường dẫn mỡ bôi trơn dài. Không khuyến nghị sử dụng cho các khớp đồng tốc ở cầu trước ô tô. Nhiệt độ khả dụng khi hoạt động liên tục: – 30 đến 1300C. Nhiệt độ tối đa mà mỡ chịu được trong thời gian ngắn: 1750C ( cấp NLGI 0) và 1750C ( cấp NLI 2 ) Các tiêu chuẩn hiệu năng – NLGI Service Classification LB ( NLGI 2 ) – AAR Specification M – 929 – 75 ( NLGI 2 ) Ưu điểm Molytex EP 2 * Giảm thiểu công việc bảo trì Phụ gia cực áp và chất bôi trơn màng rắn đi – sun – fua mô – lip – đen chống mài mòn các chi tiết trong điều kiện tải nặng hay va đập.Phụ gia chống rỉ và chống ăn mòn bảo vệ bề mặt kim loại hoạt động trong điều kiện ẩm ướt. Ngay cả khi sử dụng một lượng mỡ không đủ, một ít đi – sun – fua mô – lip – đen ở tại chỗ cũng giúp bảo vệ bề mặt kim loại. * Thời gian sử dụng mỡ dài Molytex EP 2 Khả năng ức chế ôxy hoá rất cao đảm bảo kéo dài thời gian sử dụng của mỡ. * Sử dụng dễ dàng Cấp NLGI 0 cho khả năng bơm tốt trong khả năng thời tiết rất lạnh hay các đường cấp mỡ dài. Cả hai cấp đều có những đặc tính lưu động thích hợp cho các hệ thống sử dụng bơm mỡ.…

Marfak Multipurpose 2

Mỡ Marfak Multipurpose 2 Mỡ Marfak Multipurpose 2 là mỡ đa dụng, chứa dầu gốc khoáng cấo ISO 220, chất làm đặc li – thi và các phụ gia chống oxy hoá và chống ăn mòn, dùng cho ô tô và các thiết bị công nghiệp. Ứng dụng: Marfak Multipurpose 2 – Bôi trơn thông dụng trong ô tô – Ổ bi cầu và ổ bi đũa trong công nghiệp – 30 đến 1250C cho cấp NLGI 2 – 20 đến 1250C cho cấp NLGL 3 Ưu điểm Marfak Multipurpose 2 – Bảo vệ thiết bị Marfak Multipurpose 2 Tính năng chống nước rửa trôi giữ cho mỡ ở nguyên nơi cần bôi trơn trong điều kiện ẩm ướt. Độ bền cơ học hạn chế sự suy yếu cấu trúc do lực cắt nhằm giảm thiểu rò rỉ mỡ khỏi ổ đỡ. – Thời gian sử dụng mỡ dài. Marfak Multipurpose 2 Phụ gia chống oxy hoá hữu hiệu giúp giảm thiểu sự xuống cấp của dầu gốc trong khi sử dụng nhằm kéo dài thời gian sử dụng mỡ.

Texamatic 1888

Dầu trợ lực tay lái Texamatic 1888 Dầu truyền động tự động & trợ lực tay lái. Dầu hộp số tự động ( ATF) hiệu năng cao, đa dạng chống mài mòn, bền với ứng lực cắt. Đạt chấp thuận Allison Transmisson và Voith Turbo. Được pha chế với dầu gốc hiệu năng cao và công nghệ phụ gia tiên iến nhằm mang lại tính năng chống oxy hoá vượt trội, tuổi thọ dầu kéo dài và khả năng chống mài mòn tuyệt hảo. Ứng dụng: · Hộp số tự động xe con và xe tải · Hộp số tự động xe tải nặng · Hộp số tự động xe thi công cơ giới hạng nặng · Bộ phận trợ lực tay lái ( khi hãng chế tạo máy khuyến nghị sử dụng loại dầu Dexron · Máy nén khí ro to cánh trượt và trục vít ( khi loại dầu này là thích hợp) Tiêu chuẩn kỹ thuật · Allison Transmisson TES – 389 ( AA – 32352007) · Allison Transmission C4 Fluid ( C4 – 30462004) · Voith Turbo H55.6335 ( G607 list) · Meets fomer General Motor specifications GMN 10055 and GM 6417M ( fomer Dexron III) Ưu điểm * Tăng tối đa tuổi thọ hộp số Phụ gia cải thiện chỉ số độ nhớt bền với ứng lực cắt giúp chống sự xuống cấp dầu trong những điều kiện ứng lực cắt cao ở các hộp số thế hệ mới, duy trì độ nhớt và độ dày màng dầu để luôn bảo vệ các chi tiết. Phụ gia cực áp giúp chống mài mòn các thành phần của hệ thống truyền động trong mọi điều kiện làm việc. * Vận hành êm Sự kết hợp của phụ gia cải thiện ma sát tiên tiến với độ nhớt dầu gốc và phụ gia cải thiện chỉ số độ nhớt bền cắt giúp mang lại các đặc tính ma sát tối ưu đảm bảo sang số và truyền mô – men êm và tiết kiệm nhiên liệu. * Tăng tuổi thọ của dầu Phụ gia ức chế oxy hoá siêu việt kết hợp dầu gốc hiệu năng cao cho tính năng chống oxy hoá và bền nhiệt vượt trội nhằm ngăn chặn quá trình hình axit, dầu hoá đặc và tạo cặn bám. * Dải ứng dụng rộng Do có phụ gia cực áp, các đặc tính độ nhớt hữu hiệu và được nhiều hãng chế tạo thiết bị…

Texamatic 1888

Dầu trợ lực tay lái Texamatic 1888 Texamatic 1888 Dầu truyền động tự động & trợ lực tay lái. Dầu hộp số tự động ( ATF) hiệu năng cao, đa dạng chống mài mòn, bền với ứng lực cắt. Đạt chấp thuận Allison Transmisson và Voith Turbo. Được pha chế với dầu gốc hiệu năng cao và công nghệ phụ gia tiên iến nhằm mang lại tính năng chống oxy hoá vượt trội, tuổi thọ dầu kéo dài và khả năng chống mài mòn tuyệt hảo. Texamatic 1888 Ứng dụng: · Hộp số tự động xe con và xe tải · Hộp số tự động xe tải nặng · Hộp số tự động xe thi công cơ giới hạng nặng · Bộ phận trợ lực tay lái ( khi hãng chế tạo máy khuyến nghị sử dụng loại dầu Dexron · Máy nén khí ro to cánh trượt và trục vít ( khi loại dầu này là thích hợp) Texamatic 1888 Tiêu chuẩn kỹ thuật · Allison Transmisson TES – 389 ( AA – 32352007) · Allison Transmission C4 Fluid ( C4 – 30462004) · Voith Turbo H55.6335 ( G607 list) · Meets fomer General Motor specifications GMN 10055 and GM 6417M ( fomer Dexron III) Texamatic 1888 Ưu điểm * Tăng tối đa tuổi thọ hộp số Phụ gia cải thiện chỉ số độ nhớt bền với ứng lực cắt giúp chống sự xuống cấp dầu trong những điều kiện ứng lực cắt cao ở các hộp số thế hệ mới, duy trì độ nhớt và độ dày màng dầu để luôn bảo vệ các chi tiết. Phụ gia cực áp giúp chống mài mòn các thành phần của hệ thống truyền động trong mọi điều kiện làm việc. * Vận hành êm Sự kết hợp của phụ gia cải thiện ma sát tiên tiến với độ nhớt dầu gốc và phụ gia cải thiện chỉ số độ nhớt bền cắt giúp mang lại các đặc tính ma sát tối ưu đảm bảo sang số và truyền mô – men êm và tiết kiệm nhiên liệu. * Tăng tuổi thọ của dầu Phụ gia ức chế oxy hoá siêu việt kết hợp dầu gốc hiệu năng cao cho tính năng chống oxy hoá và bền nhiệt vượt trội nhằm ngăn chặn quá trình hình axit, dầu hoá đặc và tạo cặn bám. * Dải ứng dụng rộng Texamatic 1888 Do có phụ gia cực áp, các đặc tính độ nhớt hữu hiệu và được nhiều hãng chế tạo thiết bị…

Canopus 46

Dầu tuần hoàn Canopus 46 Dầu tuần hoàn công nghiệp Canopus 46 Dầu khoáng paraffin tinh lọc dùng cho các hệ thống tuần hoàn trong công nghiệp và bôi trơn đa dạng khi dầu khoáng thuần là thích hợp. Canopus 46 Ứng dụng · Bôi trơn đa dụng trong công nghiệp, đặc biệt cho các hệ thống bôi trơn ” không quay vòng nhớt” · Các hệ thống, tuần hoàn, thuỷ lực công nghiệp, đặc biệt các hệ thống có trang bị bộ lọc bằng đất sét để loại bỏ nhiễm bẩn nặng · Hộp bánh răng có tải nhẹ · Ô bi và bạc · Bộ lọc không khí trong động cơ · Máy công cụ · Dầu chế biến hoặc dầu pha trong công nghiệp cao su và chất dẻo · Máy nén khí, nếu thích hợp ( không dùng cho các máy nén cung cấp khí để thở) · Bơm chân không · Dùng như dầu truyền nhiệt, khi có khuyến nghị dùng dầu không ức chế ôxy hoá Canopus 46 Ưu điểm Giảm bảo trì Dầu khoáng thuần tinh lọc có khả năng qua lọc tuyệt vời, thích hợp cho các bộ lọc thông dụng trên thị trường, đặc biệt làm việc rất hữu hiệu với các bộ lọc đất sét xốp, giúp tăng thời gian thay lọc đến mức tối đa. Vận hành không sự cố Tính năng tách nước vượt trội giúp ngăn ngừa sự tạo cặn bùn do ngưng tụ nước ở nhiệt độ làm việc thấp. Xu thế tạo cặn các bon thấp giúp giảm thiểu hiện tượng đóng cặn trong các máy nén khí. Kéo dài thời gian sự dụng nhớt Tính năng bền ô xy hoá tự nhiên của dầu giúp chống lại sự xuống cấp và hoá đặc dầu trong khi sử dụng. Canopus 46 Môi trường, sức khoẻ và sự an toàn Thông tin về các vấn đề này có trong Tài liệu về an toàn sản phẩm ( MSDS ) và Bản hướng dẫn an toàn cho người sử dụng của Caltex. Khách hàng nên tham khảo những thông tin này và tuân thủ các hướng dẫn và quy định của luật pháp về sử dụng và thải bỏ dầu nhớt. Để có Tài liệu MSDS hãy vào trang web www.caltexoils.com.

Canopus 32

Dầu tuần hoàn Canopus 32 Dầu tuần hoàn công nghiệp Dầu khoáng paraffin tinh lọc dùng cho các hệ thống tuần hoàn trong công nghiệp và bôi trơn đa dạng khi dầu khoáng thuần là thích hợp. Canopus 32 Ứng dụng · Bôi trơn đa dụng trong công nghiệp, đặc biệt cho các hệ thống bôi trơn ” không quay vòng nhớt” · Các hệ thống, tuần hoàn, thuỷ lực công nghiệp, đặc biệt các hệ thống có trang bị bộ lọc bằng đất sét để loại bỏ nhiễm bẩn nặng · Hộp bánh răng có tải nhẹ · Ô bi và bạc · Bộ lọc không khí trong động cơ · Máy công cụ · Dầu chế biến hoặc dầu pha trong công nghiệp cao su và chất dẻo · Máy nén khí, nếu thích hợp ( không dùng cho các máy nén cung cấp khí để thở) · Bơm chân không · Dùng như dầu truyền nhiệt, khi có khuyến nghị dùng dầu không ức chế ôxy hoá Canopus 32 Ưu điểm Giảm bảo trì Dầu khoáng thuần tinh lọc có khả năng qua lọc tuyệt vời, thích hợp cho các bộ lọc thông dụng trên thị trường, đặc biệt làm việc rất hữu hiệu với các bộ lọc đất sét xốp, giúp tăng thời gian thay lọc đến mức tối đa. Vận hành không sự cố Canopus 32 Tính năng tách nước vượt trội giúp ngăn ngừa sự tạo cặn bùn do ngưng tụ nước ở nhiệt độ làm việc thấp. Xu thế tạo cặn các bon thấp giúp giảm thiểu hiện tượng đóng cặn trong các máy nén khí. Kéo dài thời gian sự dụng nhớt Tính năng bền ô xy hoá tự nhiên của dầu giúp chống lại sự xuống cấp và hoá đặc dầu trong khi sử dụng. Canopus 32 Môi trường, sức khoẻ và sự an toàn Thông tin về các vấn đề này có trong Tài liệu về an toàn sản phẩm ( MSDS ) và Bản hướng dẫn an toàn cho người sử dụng của Caltex. Khách hàng nên tham khảo những thông tin này và tuân thủ các hướng dẫn và quy định của luật pháp về sử dụng và thải bỏ dầu nhớt. Để có Tài liệu MSDS hãy vào trang web www.caltexoils.com.

Canopus 100

Dầu tuần hoàn Canopus 100 Dầu tuần hoàn công nghiệp Dầu khoáng paraffin tinh lọc dùng cho các hệ thống tuần hoàn trong công nghiệp và bôi trơn đa dạng khi dầu khoáng thuần là thích hợp. Canopus 100 Ứng dụng · Bôi trơn đa dụng trong công nghiệp, đặc biệt cho các hệ thống bôi trơn ” không quay vòng nhớt” · Các hệ thống, tuần hoàn, thuỷ lực công nghiệp, đặc biệt các hệ thống có trang bị bộ lọc bằng đất sét để loại bỏ nhiễm bẩn nặng · Hộp bánh răng có tải nhẹ · Ô bi và bạc · Bộ lọc không khí trong động cơ · Máy công cụ · Dầu chế biến hoặc dầu pha trong công nghiệp cao su và chất dẻo · Máy nén khí, nếu thích hợp ( không dùng cho các máy nén cung cấp khí để thở) · Bơm chân không Canopus 100 Dùng như dầu truyền nhiệt, khi có khuyến nghị dùng dầu không ức chế ôxy hoá Canopus 100 Ưu điểm Giảm bảo trì Dầu khoáng thuần tinh lọc có khả năng qua lọc tuyệt vời, thích hợp cho các bộ lọc thông dụng trên thị trường, đặc biệt làm việc rất hữu hiệu với các bộ lọc đất sét xốp, giúp tăng thời gian thay lọc đến mức tối đa. Vận hành không sự cố Tính năng tách nước vượt trội giúp ngăn ngừa sự tạo cặn bùn do ngưng tụ nước ở nhiệt độ làm việc thấp. Xu thế tạo cặn các bon thấp giúp giảm thiểu hiện tượng đóng cặn trong các máy nén khí. Canopus 100 Kéo dài thời gian sự dụng nhớt Tính năng bền ô xy hoá tự nhiên của dầu giúp chống lại sự xuống cấp và hoá đặc dầu trong khi sử dụng. Canopus 100 Môi trường, sức khoẻ và sự an toàn Thông tin về các vấn đề này có trong Tài liệu về an toàn sản phẩm ( MSDS ) và Bản hướng dẫn an toàn cho người sử dụng của Caltex. Khách hàng nên tham khảo những thông tin này và tuân thủ các hướng dẫn và quy định của luật pháp về sử dụng và thải bỏ dầu nhớt. Để có Tài liệu MSDS hãy vào trang web www.caltexoils.com.

Turbine Regal R & Ov 46

Dầu tua bin Turbine Caltex Regal R & O 46 Dầu tua bin công nghiệp Dầu tuốc bin chất lượng tuyệt hảo, ức chế ôxy hoá, được pha chế từ dầu gốc tinh lọc và phụ gia chống rỉ, chống ôxy hoá và chống tạo bọt đặc biệt. Ứng dụng · Các tuốc bin thuỷ lực và hơi nước hoạt động trong mọi điều kiện · Các tuốc bin ga công nghiệp hoạt động ở điều kiện trung bình với nhiệt độ nhớt không quá cao hoặc hệ bánh răng yêu cầu tính năng chịu tải tốt · Máy nén khí pít tông, rô to và ly tâm, quạt tuốc bô và bơm li tâm yêu cầu nhớt chống ôxy hoá và chống rỉ ( không dùng cho máy nén cung cấp khí để thở) · Hệ thống bôi trơn nhúng ngập hoặc tuần hoàn cho các loại ổ trục, các hộp số có tải nhẹ, bơm chân không,máy công cụ ( gồm cả những máy điều khiển bằng vi tính), băng tải, động cơ điện và các hệ thống thuỷ lực áp suất từ thấp đến vừa không cần tính năng chống mài mòn Các tiêu chuẩn hiệu năng · Tiêu chuẩn BS 489:1999 ( ISO 32 đến 68) · Tiêu chuẩn Đức DIN 51515 Phần 1 · Đạt yêu cầu của các nhà chế tạo tuốc bin chính như GE, Siemens – Westinghouse, Alstom ( và ABB trước đây) · Bảng M, David Brown, Cấp OM, IM, 2M, 3M ( cấp ISO 32 đến 100 tương ứng) · ANSI/AGMA 9005 – E02: AGMA Lubricant Nos. 1,2,3 ( ISO 46, 68, 100 tương ứng) · Cincinnati Lamb ( Cincinnati Milacron trước đây) P – 38, P – 55, P – 54 ( ISO 32, 46, 68 tương ứng) Ưu điểm * Kéo dài thời gian sử dụng dầu Độ bền ôxy hoá tuyệt hảo được tạo nên bởi hệ phụ gia ức chế đa thành phần giúp chống lại sự xuống cấp của dầu khi làm việc ở điều kiện nhiệt độ cao và kéo dài tuổi thọ của dầu. * Giảm bảo trì và thời gian ngừng máy Dầu gốc tinh lọc và hệ phụ gia ức chế ôxy hoá đa thành phần giúp chống lại sự hình thành cặn và véc ni có hại. Phụ gia chống rỉ đặc biệt giúp bảo vệ các chi tiết máy chống ăn mòn. * Vận hành không sự cố…

Turbine Regal R & O 68

Dầu tua bin Turbine Caltex Regal R & O 68 Dầu tua bin công nghiệp Dầu tuốc bin chất lượng tuyệt hảo, ức chế ôxy hoá, được pha chế từ dầu gốc tinh lọc và phụ gia chống rỉ, chống ôxy hoá và chống tạo bọt đặc biệt. Ứng dụng · Các tuốc bin thuỷ lực và hơi nước hoạt động trong mọi điều kiện · Các tuốc bin ga công nghiệp hoạt động ở điều kiện trung bình với nhiệt độ nhớt không quá cao hoặc hệ bánh răng yêu cầu tính năng chịu tải tốt · Máy nén khí pít tông, rô to và ly tâm, quạt tuốc bô và bơm li tâm yêu cầu nhớt chống ôxy hoá và chống rỉ ( không dùng cho máy nén cung cấp khí để thở) · Hệ thống bôi trơn nhúng ngập hoặc tuần hoàn cho các loại ổ trục, các hộp số có tải nhẹ, bơm chân không,máy công cụ ( gồm cả những máy điều khiển bằng vi tính), băng tải, động cơ điện và các hệ thống thuỷ lực áp suất từ thấp đến vừa không cần tính năng chống mài mòn Các tiêu chuẩn hiệu năng · Tiêu chuẩn BS 489:1999 ( ISO 32 đến 68) · Tiêu chuẩn Đức DIN 51515 Phần 1 · Đạt yêu cầu của các nhà chế tạo tuốc bin chính như GE, Siemens – Westinghouse, Alstom ( và ABB trước đây) · Bảng M, David Brown, Cấp OM, IM, 2M, 3M ( cấp ISO 32 đến 100 tương ứng) · ANSI/AGMA 9005 – E02: AGMA Lubricant Nos. 1,2,3 ( ISO 46, 68, 100 tương ứng) · Cincinnati Lamb ( Cincinnati Milacron trước đây) P – 38, P – 55, P – 54 ( ISO 32, 46, 68 tương ứng) Ưu điểm * Kéo dài thời gian sử dụng dầu Độ bền ôxy hoá tuyệt hảo được tạo nên bởi hệ phụ gia ức chế đa thành phần giúp chống lại sự xuống cấp của dầu khi làm việc ở điều kiện nhiệt độ cao và kéo dài tuổi thọ của dầu. * Giảm bảo trì và thời gian ngừng máy Dầu gốc tinh lọc và hệ phụ gia ức chế ôxy hoá đa thành phần giúp chống lại sự hình thành cặn và véc ni có hại. Phụ gia chống rỉ đặc biệt giúp bảo vệ các chi tiết máy chống ăn mòn.…

Regal R&O 32

Dầu tua bin Regal R&O 32 Dầu tua bin công nghiệp Dầu tuốc bin chất lượng tuyệt hảo, ức chế ôxy hoá, được pha chế từ dầu gốc tinh lọc và phụ gia chống rỉ, chống ôxy hoá và chống tạo bọt đặc biệt. Ứng dụng · Các tuốc bin thuỷ lực và hơi nước hoạt động trong mọi điều kiện · Các tuốc bin ga công nghiệp hoạt động ở điều kiện trung bình với nhiệt độ nhớt không quá cao hoặc hệ bánh răng yêu cầu tính năng chịu tải tốt · Máy nén khí pít tông, rô to và ly tâm, quạt tuốc bô và bơm li tâm yêu cầu nhớt chống ôxy hoá và chống rỉ ( không dùng cho máy nén cung cấp khí để thở) · Hệ thống bôi trơn nhúng ngập hoặc tuần hoàn cho các loại ổ trục, các hộp số có tải nhẹ, bơm chân không,máy công cụ ( gồm cả những máy điều khiển bằng vi tính), băng tải, động cơ điện và các hệ thống thuỷ lực áp suất từ thấp đến vừa không cần tính năng chống mài mòn Các tiêu chuẩn hiệu năng · Tiêu chuẩn BS 489:1999 ( ISO 32 đến 68) · Tiêu chuẩn Đức DIN 51515 Phần 1 · Đạt yêu cầu của các nhà chế tạo tuốc bin chính như GE, Siemens – Westinghouse, Alstom ( và ABB trước đây) · Bảng M, David Brown, Cấp OM, IM, 2M, 3M ( cấp ISO 32 đến 100 tương ứng) · ANSI/AGMA 9005 – E02: AGMA Lubricant Nos. 1,2,3 ( ISO 46, 68, 100 tương ứng) · Cincinnati Lamb ( Cincinnati Milacron trước đây) P – 38, P – 55, P – 54 ( ISO 32, 46, 68 tương ứng) Ưu điểm * Kéo dài thời gian sử dụng dầu Độ bền ôxy hoá tuyệt hảo được tạo nên bởi hệ phụ gia ức chế đa thành phần giúp chống lại sự xuống cấp của dầu khi làm việc ở điều kiện nhiệt độ cao và kéo dài tuổi thọ của dầu. * Giảm bảo trì và thời gian ngừng máy Dầu gốc tinh lọc và hệ phụ gia ức chế ôxy hoá đa thành phần giúp chống lại sự hình thành cặn và véc ni có hại. Phụ gia chống rỉ đặc biệt giúp bảo vệ các chi tiết máy chống ăn mòn. * Vận hành không sự cố Khả năng tách nước tuyệt hảo của dầu gốc tinh lọc và hệ phụ gia đặc biệt đảm bảo cho nước ngưng tụ – một thành phần có hại, lắng động…

Texatherm 46

Dầu truyền nhiệt Texatherm 46 Texatherm 46  Dầu truyền nhiệt công nghiệp Dầu pa – ra – fin tinh lọc từ dầu mỏ, bền nhiệt, được pha chế để làm dầu truyền nhiệt cho các hệ thống truyền nhiệt tuần hoàn cưỡng bức kín và hở. Texatherm 46 Ứng dụng Có thể sử dụng cho hệ thống truyền nhiệt trong các thiết bị sấy công nghiệp, ngành công nghiệp cao su và chất dẻo, hệ thống gia nhiệt bể chứa nhựa đường và dầu FO, hệ thống xử lý, chế biến và đóng hộp thực phẩm, hệ thống gia nhiệt trong phân xưởng, nhà máy sản xuất xà phòng, nhựa, keo, phẩm nhuộm, sơn dược phẩm và mỡ bôi trơn, nhà máy sản xuất gỗ ván, ván ép từ xơ sợi và gỗ vơ – nia, hệ thống gia nhiệt và sấy trong nông nghiệp, hệ thống xử lý hoá chất, dầu mỏ và sáp. · Hệ thống hở hoạt động ở nhiệt độ lên đến 2000C · Hệ thống kín ( có lớp phân cách bằng dầu nguội hay khí trơ) hoạt động với nhiệt độ dầu lên đến 3200C Để các hệ thống kín hoạt động lâu dài và không sự cố, nên giới hạn nhiệt độ tối đa trên bề mặt tiếp xúc với dầu của thiết bị cấp nhiệt ở 3400C Texatherm 46 Khi vận hành, dầu truyền cần phải tuần hoàn cưỡng bức. Texatherm 46 Ưu điểm * Hiệu suất truyền nhiệt tối đa Các đặc tính truyền nhiệt tuyệt vời giúp dầu tuần hoàn dễ dàng và truyền nhiệt hiệu quả. * Chống hình thành cặn bám Khả năng bền ôxy hoá và bến nhiệt rất cao của dầu giúp chống sinh ra cặn bùn và cặn cácbon, do đó kéo dài thời gian sử dụng dầu. * Thiết bị khởi động nhanh Tính năng lưu động ở nhiết độ thấp cho phép dầu tuần hoàn nhanh chóng. * Kinh tế khi vận hành ở áp suất thấp Áp suất hơi thấp ở nhiệt độ cao giúp giảm thiểu sự bay hơi, hạn chế hiện tượng tạo nút khí và xâm thực bơm, cho phép vận hành hữu hiệu khi áp suất hệ thống nhỏ. Vì vậy, không cần dùng thiết bị trao đổi nhiệt và hệ thống ống chịu áp lực cao đắt tiền .