ENERGOL PM 220

DẦU TUẦN HOÀN ENERGOL PM 220 Dầu máy làm giấy BP Energol PM là loại dầu gốc khoáng dùng cho các hệ thống bôi trơn tuần hoàn trong các máy làm giấy. Loại dầu này được pha chế bằng các loại dầu gốc và phụ gia chọn lọc để chống biến chất dầu trong quá trình sử dụng. BP Energol PM có tính bền nhiệt và bền ô xi hóa thích hợp cho việc bôi trơn các ổ đũa của các máy sấy ở bộ phận sấy trong các máy giấy. Ngoài ra BP Energol PM còn có tính chống mài mòn thích hợp để bôi trơn các bánh răng. Loại dầu này còn tính khử nhũ tốt giúp chống rỉ ngay cả khi tiếp xúc với nước và cũng tương hợp với phần lớn các kim loại màu và vật liệu làm kín trong các máy làm giấy. Độ nhớt: ISO VG 220 Enegol PM 220 Phương pháp thử Đơn vị Trị số tiêu biểu Khối lượng riêng ở 150C ASTM 1298 Kg/l 0,90 Điểm chớp cháy cốc kín ASTM D93 0C 233 Độ nhớt động học ở 400C ASTM D445 cSt 217 Độ nhớt động học ở 1000C ASTM D445 cSt 18,9 Chỉ số độ nhớt ASTM D2270 – 97…

ENERGOL MGX

DẦU TUẦN HOÀN ENERGOL MGX Dầu ổ trục máy cán thép BP Energol MGX là dầu tuần hoàn chất lượng cao được pha chế từ các thành phần dầu khoáng tinh lọc bằng dung môi và các phụ gia giúp cho dầu có độ bền màng dầu cao và các tính chất chống rỉ, chống mài mòn, chống cọ sướt, chống ô-xi hóa và tách nước rất tốt. BP Energol MGX được chỉ định bôi trơn cho các máy cán thép dây không lật của hãng Morgan và hệ thống ổ trục cán phụ trợ. BP Energol MGX đáp ứng các yêu cầu bôi trơn của hãng Morgan Construction, Mỹ. Độ nhớt: ISO VG 100, 220 Enegol MGX Phương pháp thử Đơn vị MGX 88 MGX 220 Khối lượng riêng ở 150C ASTM 1298 Kg/l 0,89 0,90 Điểm chớp cháy cốc kín ASTM D93 0C 225 233 Độ nhớt động học ở 400C ASTM D445 cSt 92 217 Độ nhớt động học ở 1000C ASTM D445 cSt 10,7 18,9 Chỉ số độ nhớt…

ENERGOL CS

Energol CS Dầu tuần hoàn Energol CS là dầu gốc khoáng chất lượng cao, chỉ số độ nhớt cao, không phụ gia, có tính kháng ô-xy hóa và khử nhũ tốt, do đó, có tuổi thọ sử dụng dài và ít bị biến chất trong sử dụng.Energol CS có nhiều ứng dụng khác nhau, bao gồm hệ thống tuần hoàn như trong các máy cán, máy ép (cho cả ổ lăn và ổ trượt), bơm chân không, hộp giảm tốc đủ mọi kích thước thích hợp với dầu không cần chịu áp suất cao. Độ nhớt Energol CS: ISO VG 32, 46, 68, 100, 150, 220 Energol CS Phương pháp thử Đơn vị 32 46 68 100 Khối lượng riêng ở 150C ASTM 1298 Kg/l 0,874 0,878 0,881 0,884 Điểm chớp cháy cốc hở ASTM D92 0C 216 219 231 263 Độ nhớt động học ở 400C ASTM D445 cSt 30 46 68 96 Độ nhớt động học ở 1000C ASTM D445…