ENERSYN SG-XP

DẦU BÁNH RĂNG HỘP SỐ ENERSYN SG-XP Enersyn SG-XP là các loại dầu bôi trơn tổng hợp toàn phần gốc polyglycol, dùng trong bôi trơn tuần hoàn và có bể dầu của các bánh răng và ổ trục, đặc biệt trong các máy cán lớn làm việc ở nhiệt độ khối dầu cao và áp suất lớn. Enersyn SG-XP thích hợp để bôi trơn ở nhiệt độ cao cho các hệ trục vít và ổ trục mà điều kiện bôi trơn màng mỏng có khuynh hướng làm tăng mòn rỗ dẫn tới mài mòn nhanh chóng các bánh vít bằng đồng thiếc. Các loại dầu này cho phép kéo dài thời gian thay dầu và một vài nhà sản xuất còn sử dụng suốt tuổi thọ của thiết bị. Được khuyến cáo dùng cho các thiết bị của David Brown, SEW Eurodrive,Flender, Bauer. Độ nhớt: ISO VG 220, 460, 680 Enersyn SG-XP Phương pháp thủ Đơn vị SG-XP 220 SG-XP 460 SG-XP 680 Khối lượng riêng ở 150C ASTM 1298 Kg/l 1,025 1,028 1,020 Điểm chớp cháy cốc hở ASTM D92 0C 258 260 270 Độ nhớt động học ở 400C ASTM D445 cSt 240 496…

ENERGOL OGL 460

DẦU BÁNH RĂNG HỘP SỐ ENERGOL OGL 460 Chất bôi trơn bánh răng hởEnergol OGL 460 là chất bôi trơn nửa lỏng được chế tạo với công nghệ tiên tiến kết hợp các phụ gia cực áp và than chì phân tán mịn để tăng cường tính chịu tải. Ngoài ra, Energol OGL 460 còn có tính bám dính và chống văng rất tốt trong những điều kiện khắc nghiệt.Energol OGL 460 được khuyến cáo dùng cho các bánh răng hở kích thước lớn, chịu tải nặng, vận tốc từ chậm đến trung bình trong các ngành công nghiệp nặng như công nghiệp thép, xi măng, giấy, hóa chất và khai thác mỏ, kể cà các bánh răng vận hành ở nhiệt độ cao như các vành răng của lò xi măng và máy nghiền bi. Energol OGL 460 Phương pháp thử Đơn vị Trị số tiêu biểu Loại chất làm đặc Lithium Cấp NLGI 00 Hàm lượng than chì % tl 8 Độ nhớt của dầu @ 400C ASTM D445 cSt 500 Tải trọng Timken OK ASTM D2509 lbs 35 (min.) Trị số trung hòa ASTM D664…

ENERGOL GR-XP 68

Energol GR-XP 68 Dầu bánh răng công nghiệp Energol GR-XP 68 là dầu bánh răng công nghiệp chất lượng cao, chịu cực áp, có tính bền nhiệt rất tốt và khả năng chịu tải cao. Được sử dụng để bôi trơn các bánh răng công nghiệp loại bánh răng thẳng, bánh răng xoắn và trục vít. Energol GR-XP 68 đạt yêu cầu của qui cách DIN 51517 P.3, AGMA 250.04 và US Steel 224. Độ nhớt: ISO VG 68, 100, 150, 220, 320, 460, 680, 1000, 1500 Energol GR-XP Phương pháp thử Đơn vị 150 220 320 460 680 Khối lượng riêng ở 150C ASTM 1298 Kg/l 0,904 0,907 0,912 0,919 0,926 Điểm chớp cháy cốc hở ASTM D92 0C 238 241 243 243 246 Độ nhớt động học ở 400C ASTM D445 cSt…