Gadus S2 OGH 0

Dầu bánh răng hở Gadus S2 OGH 0
Mỡ dây cáp và bánh răng hở chất lượng cao
Gadus S2 OGH 0 được thiết kế sử dụng cho các ứng dụng bánh răng hở chịu nhiệt độ cao, ví dụ
như các bánh răng lò quay xi măng. Nó được pha chế để phun trực tiếp trên bánh răng lò.
Gadus S2 OGH 0 được chế tạo từ chất làm đặc không xà phòng gốc vô cơ có chứa phụ gia rắn
graphite và dầu gốc có độ nhớt cao.
Ứng dụng
Các ứng dụng cho Gadus S2 OGH 0 là:
Các bánh răng hở làm việc ở nhiệt độ cao
Các bánh răng lò quay xi măng
 Cần thận trọng để đảm bảo Gadus S2 OGH 0 đáp ứng được các yêu cầu về độ nhớt của dầu gốc
ở điều kiện làm việc. Các yêu cầu này phụ dựa vào tốc độ của bánh răng, tải và nhiệt độ .v.v.
Ưu điểm kỹ thuật
– Điểm chảy cao
Chất làm đặc vô cơ có nhiệt độ nóng chảy cao và chất lượng của mỡ chỉ bị giới hạn bởi đặc tính của
dầu gốc và các thành phần phụ gia.
– Khả năng bơm tuyệt vời
Gadus S2 OGH 0 có thể bơm một cách dễ dàng, cho phép phân phối bằng các hệ thống phun
trực tiếp vào mặt răng.
– Khả năng chịu tải tuyệt vời khi làm việc trong các điều kiện khắc nghiệt
Mỡ có chứa các phụ gia rắn chọn lọc để đảm bảo tính năng chịu tải va đập tuyệt  vời.
– Chất lượng đã được chứng minh ở các nhà máy xi măng lớn
Nhiều thành quả đã được ghi nhận khi sử dụng cho các nhà máy xi măng lớn nhất.
Thời gian tra mỡ  Đối với các ổ đỡ vận hành trong điều kiện gần nhiệt độ khuyến cáo tối đa, thời gian tra mỡ cần phải
được xem xét.
Chứng nhận và Khuyến cáo sử dụng
Gadus S2 OGH 0 được liệt kê bởi các OEM  sau:
Ferry-Capitain
FLSmidth
Danieli
Shell Gadus S2 OGH 0/00
  Mỡ Shell Gadus   S2 OGH  S3 OGH
S4 OGH
  Độ đặc NLGI   0/00   0/00   0/00
  Màu sắc   Xám đậm   Xám đậm   Xám đậm
  Chất làm đặc
Đất xét
Bentonite
Đất xét
Bentonite
Đất xét
Bentonite
  Dầu gốc (loại)   Gốc khoáng   Gốc khoáng   Gốc khoáng
  Chất bôi trơn rắn
Graphite
15%
Graphite
15%
Graphite
15%
  Độ nhớt dầu gốc
  @   40°C     cSt
         100°C     cSt
  (IP 71/ASTM-D445)
1000
42
1000
65
1000
90
  Độ xuyên kim
  Worked @ 25°C  0.1 mm
  IP 50/ASTM-D217)
395   390  390
  Điểm nhỏ giọt  °C
  ( IP 132/ASTM-D566-76)
Trên 250   Trên 250   Trên 250
  Thử nghiệm 4 bi      Kg
  (I P 239)
800  800  800
  Thử nghiệm FZG
A/2.76/50
(ISO 14635-3)
12 Pass   tbd   tbd
Các tính chất này đặc trưng cho sản phẩm hiện hành. Những sản phẩm trong tương lai của Shell có
thể thay đổi chút ít cho phù hợp theo quy cách mới của Shell.

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *