MP GREASE

MỠ MP GREASE  MỠ NHỜN GỐC LITHIUM ĐA NĂNGMÔ TẢ MP GREASE là loại mỡ nhờn gốc Lithium đa năng được làm từ dầu khoáng tinh chế kết hợp với chất làm đặc bằng xà phòng gốc Lithium và các phụ gia chống oxy hoá và chống tạo rỉ. Mỡ nhờn có khả năng chống nước, bền cơ và bền hoá tuyệt vời. ĐẶC TÍNH MP GREASE  – Khả năng chịu nước tốt – Tính bền nhiệt tuyệt vời. – Có khả năng chống tạo rỉ và chống ăn mòn vượt trội – Tính năng sử dụng lâu dài ỨNG DỤNG MP GREASE  MP GREASE  thích hợp cho việc bôi trơn vòng bi trong các xe ôtô và các thiết bị công nghiệp với nhiệt độ làm việc từ -20oC đến 120oC, đặc biệt dùng cho các vòng bi ổ trục bánh xe ô tô. Mỡ duy trì đặc tính bôi trơn tốt ngay cả khi có hơi ẩm. THÔNG SỐ KỸ THUẬT MP GREASE  CẤP ĐỘ NLGI 2 3 Màu sắc Đỏ hoặc vàng đậm Đỏ hoặc vàng đậm Loại chất làm đặc Lithium Lithium Điểm nhỏ giọt, oC 180 185 Độ xuyên kim tại 25oC, 0,1mm 265 – 290 220 – 250 * Những giá trị trên có thể thay đổi trong giới hạn cho phép. BAO BÌ Bao bì 180kg, 15kg, theo yêu cầu. ĐIỀU KIỆN BẢO QUẢN Bảo quản nơi có mái che, tránh ánh nắng trực tiếp hay nơi có nhiệt độ trên 60oC. AN TOÀN MP GREASE …

LITHIUM COMPLEX

MỠ LITHIUM LITHIUM COMPLEX GREASE MỠ PHỨC GỐC LITHIUM CHỊU NHIỆT CAO MÔ TẢ LITHIUM COMPLEX GREASE là mỡ nhờn gốc Lithium chịu nhiệt độ cao và áp suất cao được làm từ dầu khoáng có độ tinh chế cao với chất làm đặc là xà phòng gốc Lithium và tác nhân chịu áp suất cao. Mỡ có nhiệt độ nhỏ giọt cao, độ bền cơ học, hoá học và khả năng chịu nước tuyệt vời. ĐẶC TÍNH LITHIUM COMPLEX GREASE – Khả năng chịu nước nổi bật. – Độ bền nhiệt tuyệt vời. – Khả năng chịu chấn động cao. – Đặc tính chịu áp suất. ỨNG DỤNG LITHIUM COMPLEX GREASE LITHIUM COMPLEX GREASE thích hợp bôi trơn các thiết bị công nghiệp và động cơ xe ô tô dưới tải nặng và điều kiện tải chịu chấn động mạnh đòi hỏi mỡ nhờn chịu nhiệt độ cao. LITHIUM COMPLEX GREASE có nhiệt độ làm việc trong khoảng -20oC đến 120oC. TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT CẤP ĐỘ NLGI 1 2 3 Màu sắc Xanh dương Xanh dương Xanh dương Gốc làm đặc Phức Lithium Phức Lithium…

ROLLO CHAIN

DẦU XÍCH ĐA DỤNG DẦU XÍCH ROLLO CHAIN MÔ TẢ AP ROLLO CHAIN là dầu khoáng hỗn hợp với đặc tính chống tạo rỉ, tính dính tốt cho các ứng dụng trong dây xích trục lăn. ĐẶC TÍNH – Đặc tính chống rỉ tốt. – Tính dính tốt. – Tính kinh tế cao. ỨNG DỤNG AP ROLLO CHAIN thích hợp cho tất cả các loại hệ thống băng tải dây chuyền làm việc ở chế độ ôn hòa, không yêu cầu chịu áp suất cao. THÔNG SỐ KỸ THUẬT CẤP ISO 150 320 Độ nhớt động học @ 40oC, cSt ASTM D445 150 320 Độ nhớt động học, cSt ASTM D445 14.9 24.8 Chỉ số độ nhớt ASTM D2270 100 100 Điểm chớp cháy (COC), oC ASTM D92 245 260 Điểm đông, oC ASTM D97 -12 -10 Các thông số trên có thể thay đổi trong giới hạn cho phép.…

FRIG

DẦU MÁY NÉN LẠNH FRIG DẦU MÁY NÉN LẠNH MÔ TẢ AP FRIG là dầu naphten tinh chế với điểm chảy thấp, sử dụng cho máy nén của tủ lạnh và máy lạnh điều hoà không khí. Dầu có độ bền oxy hoá cao và chống hình thành cặn lắng tại nhiệt độ thấp. ĐẶC TÍNH – Độ linh động cao tại nhiệt độ thấp. – Độ bền hoá và bền oxy hoá tuyệt vời. – Khả năng trộn lẫn với tác nhân lạnh tuyệt vời. – Khả năng cách điện tốt. – Không tạo hơi ẩm. ỨNG DỤNG AP FRIG được khuyên dùng cho tất cả các loại máy nén của tủ lạnh sử dụng tác nhân lạnh hydrocacbon halogen hoá và tác nhân amoniac. THÔNG SỐ KỸ THUẬT CẤP ISO 32 46 68 100 Độ nhớt động học tại 40oC, cSt ASTM D445 32 46 68 100 Độ nhớt động học tại 100oC, cSt ASTM D445 4.9 5.9 7.3 9.2 Chỉ số độ nhớt ASTM D2270…

HERCULES PREMIUM AW

DẦU THUỶ LỰC HERCULES PREMIUM AW DẦU THUỶ LỰC CHỐNG MÀI MÒN CAO CẤPMÔ TẢ HERCULES PREMIUM AW là loại dầu thuỷ lực chống mài mòn cao cấp được đặc chế với chất phụ gia chống mài mòn hàm lượng kẽm thấp, có đặc tính bền oxy hoá cao, chống mài mòn, chống ăn mòn, chống tạo bọt. HERCULES PREMIUM AW  đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật DIN 51524 Phần I & II, Hagglunds Denison HF-2 & HF-0, ASLE 70-3, MIL-H-24459, USS 127 & 136, David Brown 51.53.101, Sperry Vickers M-2950-S, Cincinnati Milacron P-69 & P-70 và các thử nghiệm FZG. ĐẶC TÍNH HERCULES PREMIUM AW – Khả năng bảo vệ chống ăn mòn, chống mài mòn, chống tạo rỉ nổi bật. – Tính năng chịu oxy hoá cao. – Khả năng lọc tuyệt vời. – Chống tạo bọt tốt. – Bảo đảm cho các thành phần hệ thống máy thuỷ có tuổi thọ dài. ỨNG DỤNG HERCULES PREMIUM AW HERCULES PREMIUM AW được khuyên dùng cho tất cả các hệ thống máy thuỷ, cũng có thể được dùng trong hộp số xe tải loại trung mà không đòi hỏi dầu bôi trơn hộp số áp suất cao. Dầu không phù hợp cho các hệ thống bơm với các chi tiết được mạ bạc. TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT CẤP ISO 32 46 68 Độ nhớt động học tại 40oC, cSt ASTM D445 28.8 – 35.2 41.4 – 50.6 61.2 – 74.8…

HERCULES AW

HERCULES AW DẦU THUỶ LỰC CHỐNG MÀI MÒN ĐA DỤNGMÔ TẢ HERCULES AW là loại dầu thuỷ lực chống mài mòn đa dụng, có độ ổn định oxy hoá cao, có các đặc tính chống ăn mòn, chống mài mòn và chống tạo bọt. Dầu đáp ứng được các yêu cầu tính năng của Hagglunds Denison HF-2 và DIN 51524 phần I. ĐẶC TÍNH HERCULES AW – Độ bền oxy hoá cao. – Khả năng chống ăn mòn, chống mài mòn và chống tạo gỉ tốt. – Có khả năng lọc tốt. – Chống sự hình thành bọt. – Kéo dài tuổi thọ động cơ. ỨNG DỤNG HERCULES AW AP HERCULES AW được khuyên dùng cho hầu hết các hệ thống thuỷ lực. THÔNG SỐ KỸ THUẬT CẤP ISO 32 46 68 100 Độ nhớt động học @ 40oC, cSt ASTM D445 28.8 – 35.2 41.4 – 50.6 61.5 – 74.5 90.0 – 110.0 Độ nhớt động học @ 100oC, cSt ASTM D445 Min 4.92 Min 6.12 Min 7.8 Min 10.3 Chỉ số độ nhớt ASTM D2270 Min 90 Min 90 Min 90…

HERCULES AF

DẦU THUỶ LỰC HERCULES AF DẦU THUỶ LỰC CAO CẤP HÀM LƯỢNG TRO THẤPMÔ TẢ HERCULES AF là loại dầu thuỷ lực cao cấp hàm lượng tro thấp, được thiết kế cho hệ thống dẫn động công nghiệp. Dầu có độ bền oxy hoá, đặc tính chống mài mòn, chống ăn mòn và chống tạo bọt tuyệt vời. Loại dầu này tương hợp với các thiết bị bằng bạc.ĐẶC TÍNH HERCULES AF – Khả năng bền nhiệt và bền hoá tốt. – Khả năng chống ăn mòn và chống tạo rỉ tuyệt vời. – Khả năng phá nhủ và chống tạo bọt cao. – Khả năng lọc tốt. – Tương thích với các vật liệu bạc và mạ bạc. ỨNG DỤNG HERCULES AF HERCULES AF được khuyên dùng cho tất cả các hệ thống thuỷ lực mà không sử dụng được dầu thuỷ lực loại thường. TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT CẤP ISO 32 46 68 Độ nhớt động học tại 40oC, cSt ASTM D445 28.8 – 35.2 41.4 – 50.6 61.2 – 74.8 Độ nhớt động học tại 100oC, cSt ASTM D445 Min 4.98 Min 6.22 Min 7.97 Chỉ số độ nhớt ASTM D2270 Min 95 Min 95…

CIRCO

DẦU TUẦN HOÀN DẦU TUẦN HOÀN CIRCO MÔ TẢ AP CIRCO là dầu lưu chuyển tuần hoàn được đặc chế từ dầu khoáng tinh chế và các chất phụ gia cao cấp. Dầu có độ ổn định oxy hóa, tính chống rỉ cao, chống ăn mòn. Dầu thích hợp cho các hệ thống bôi trơn tuần hoàn và các hệ thống khép kín mà ở đó hiện tượng nhũ hóa nước không xảy ra. ĐẶC TÍNH – Tính chống tạo rỉ và chống oxy hóa tốt. – Độ ổn định nhiệt cao. – Khả năng chống tạo nhũ cao. – Khả năng lọc tốt. ỨNG DỤNG AP CIRCO được khuyên dùng bôi trơn các hệ thống tuần hoàn và khép kín mà trong đó hiện tượng nhũ hóa nước không xảy ra, ví dụ máy nghiền loại trục lăn, các loại hộp số giảm tốc thông thường, bạc đạn và hộp số sử dụng trong máy dệt và máy TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT CẤP ISO 32 46 68 100 220 320 Độ nhớt động học @ 40 oC, cSt ASTM D445 28.8 – 35.2 41.4 – 50.6 61.2 – 74.8 90.0 – 110.0 198.0 – 242.0 288 – 352 Độ nhớt động học @ 100oC, cSt…

TURBINO

DẦU TUA BIN TURBINO MÔ TẢ AP TURBINO là loại dầu turbine tinh chế với phụ gia không tro, tăng khả năng khử nhũ tương, khả năng chống rỉ và chống oxy hóa. Dầu đáp ứng các tiêu chuẩn của DIN51815 Phần 1, GEK 32568A, Denison HF-1M, Solar Turbines Esq-224 cho dầu nhờn bôi trơn động cơ turbine hơi nước, khí và hơi. Loại dầu này có thời gian sử dụng lâu dài nhờ độ bền nhiệt và bền hóa học cao, chịu tải nặng và có khả năng chống sự hình thành cặn lắng. ĐẶC TÍNH – Tính chống rỉ và chống oxy hóa tốt. – Khả năng bền nhiệt và bền hóa học tuyệt vời. – Chống hình thành cặn lắng – Khả năng khử nhũ tương tốt. – Chống tạo bọt. – Khả năng lọc tốt. ỨNG DỤNG AP TURBINO phù hợp cho sự bôi trơn đọng cơ turbine nước, khí, hơi và máy móc chính xác, chất lỏng thủy lực, chất lỏng truyền nhiệt, … THÔNG SỐ KỸ THUẬT CẤP ISO 32 46 68 100 Độ nhớt động học tại 40oC, cSt ASTM D445 28.8 – 35.2 41.4 – 50.6 61.2 – 74.8 90 – 110 Độ nhớt động học tại 100oC, cSt…

THERMOFLOW

DẦU TRUYỀN NHIỆT Thermoflow MÔ TẢ Thermoflow là dầu truyền nhiệt cao cấp với công thức chứa phụ gia đặc biệt và dầu gốc parafin độ tinh chế cao. Thermoflow có độ bay hơi thấp, điểm chớp cháy cao, đáp ứng khả năng chống oxy hoá, độ bền nhiệt tốt và có đặc tính dẫn nhiệt tuyệt vời. ĐẶC TÍNH Thermoflow · Giảm thiểu cặn dầu vá sự tắc nghẽn khu vực truyền nhiệt · Tăng độ bền nhiệt và bền oxy hoá. · Đặc tính truyền nhiệt tuyệt vời. · Chống sự thay đổi độ nhớt khi nhiệt độ không ổn định. · Kéo dài thời gian sử dụng dầu. ỨNG DỤNG Thermoflow Thermoflow là dầu truyền nhiệt thông thường dùng trong các hệ thống có nhiệt độ lên đến 320oC. THÔNG SỐ KỸ THUẬT N 32 N 46 Độ nhớt động học tại 40oC, cSt ASTM D445 29.0 – 35.0 41.5 – 50.6 Chỉ số độ nhớt ASTM D2270 Min 105 Min 96 Điểm chớp cháy (COC), oC ASTM D92 Min 210 Min 220 BAO BÌ Chứa trong phuy 200 lít, theo yêu cầu. ĐIỀU KIỆN BẢO QUẢN Bảo quản nơi có mái che, tránh ánh nắng trực tiếp hay nơi có nhiệt độ trên 60oC.…

SPINDO

DẦU TRỤC QUAY DẦU TRỤC QUAY SPINDO MÔ TẢ Spindo là loại dầu trục quay cao cấp, chỉ số độ nhớt thấp, được pha chế với dầu khoáng tinh chế cao cấp và các tác nhân chống tạo rỉ, chống mài mòn và chống oxy hóa. Dầu có màu sáng nên giảm thiểu sự nhuộm màu cho sản phẩm. ĐẶC TÍNH Spindo – Bôi trơn tuyệt vời cho động cơ tốc độ cao. – Độ ổn định oxy hóa cao. – Cung cấp sự bảo vệ chống tạo rỉ và chống ăn mòn. – Chống tạo bọt tốt. – Chống mài mòn tốt. – Tăng tuổi thọ trục quay. ỨNG DỤNG Spindo Spindo được khuyên dùng cho bôi trơn trục quay của máy dệt tốc độ cao và các máy khác có yêu cầu dầu bôi trơn có độ nhớt thấp, có khả năng chống oxy hóa và chống tạo rỉ THÔNG SỐ KỸ THUẬT Spindo CẤP ISO 10 22 Độ nhớt động học tại 40oC, cSt ASTM D445 9.0 – 11.0 19.8 – 24.2 Độ nhớt động học tại 100oC, cSt ASTM D445 Min 2.49 Min 4.02 Chỉ số độ nhớt ASTM D2270 Min 98 Min 98 Điểm chớp cháy (COC), oC…

COMPRESSO RS

DẦU MÁY NÉN KHÍ TRỤC VÍT Compresso RS MÔ TẢ Compresso RS là loại dầu máy nén khí được pha chế từ dầu gốc tinh chế và các chất phụ gia chọn lọc. Dầu có đặc tính chống oxy hóa tốt, tính phá nhũ, khả năng bảo vệ chống tạo rỉ và chống ăn mòn tuyệt vời. ĐẶC TÍNH – Tính chống tạo rỉ và chống oxy hóa tốt. – Độ ổn định nhiệt cao – Chống tạo cặn lắng. – Độ bền hóa tuyệt vời. – Chống tạo bọt tốt. – Khả năng lọc tốt. ỨNG DỤNG Compresso RS Compresso RS được khuyên dùng cho máy nén khí loại van trượt quay vòng và máy nén khí trục vít. TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT Compresso RS Cấp ISO 32 46 68 Độ nhớt động học @ 40o C, cSt ASTM D445 28.8 – 35.2 41.4 – 50.6 61.2 – 74.8 Độ nhớt động học @ 100oC, cSt ASTM D445 Min 5.1 Min 6.42 Min 8.22 Chỉ số độ nhớt ASTM D2270…

COMPRESSO RC

DẦU MÁY NÉN KHÍ PITTÔNG Compresso RC MÔ TẢ Compresso RC là loại dầu máy nén khí được pha chế từ dầu gốc tinh chế và các chất phụ gia chọn lọc. Dầu có đặc tính chống oxy hóa tốt, tính phá nhũ, khả năng bảo vệ chống tạo rỉ và chống ăn mòn tuyệt vời.ĐẶC TÍNH Compresso RC – Tính chống tạo rỉ và chống oxy hóa tốt. – Độ ổn định nhiệt cao. – Chống tạo cặn lắng, chống tạo bọt. – Độ bền hóa tuyệt vời. – Khả năng lọc tốt. ỨNG DỤNG Compresso RC Compresso RC được khuyên dùng cho máy nén khí pittông. TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT Cấp ISO 32 46 68 100 Độ nhớt động học @ 40o C, cSt ASTM D445 28.8 – 35.2 41.4 – 50.6 61.2 – 74.8 90.0 – 110.0 Độ nhớt động học @ 100oC, cSt ASTM D445 Min 5.1 Min 6.42 Min 8.22 Min 10.30 Chỉ số độ nhớt ASTM D2270…

VACUUM PUMP OIL

DẦU MÁY BƠM CHÂN KHÔNG AP VACUUM PUMP OIL MÔ TẢ Vacuum pump Oil là dầu parafin tinh chế cao cấp kết hợp với phụ gia chọn lọc. Dầu đạt chỉ số độ nhớt cao, độ bền oxy hóa và chống tạo cặn lắng, chống tạo keo và các dạng oxy hóa khác tốt.ĐẶC TÍNH Vacuum pump Oil – Khả năng chống rỉ và chống oxy hóa tốt. – Chống sự hình thành cặn lắng. – Áp suất hơi thấp. – Khả năng phá nhũ tuyệt vời. – Khả năng lọc tốt. ỨNG DỤNG Vacuum pump Oil AP VACUUM PUMP OIL đặc biệt chuyên dùng cho các máy bơm chân không thấp THÔNG SỐ KỸ THUẬT Vacuum pump Oil CẤP ISO 32 68 Độ nhớt động học tại 40oC, cSt ASTM D445 28.8 – 35.2 61.2 – 74.0 Độ nhớt động học tại 100oC, cSt ASTM D445 Min 5.01 Min 8.08 Chỉ số độ nhớt ASTM D2270 Min 98 Min 98 Điểm chớp cháy (COC), oC…

GETOEL ST GL-1

GETOEL ST GL-1 INDUSTRIAL EP GEAR OILS MÔ TẢ Getoel ST GL1 là dầu khoáng với độ tinh chế cao, đáp ứng tiêu chuẩn GL-1. Dầu được dùng trong quá trình hoạt động của bộ truyền lực ở điều kiện làm việc trung bình, thích hợp khi sử dụng dầu khoáng không pha. ĐẶC TÍNH Getoel ST GL1 · Khả năng bôi trơn tốt. · Hiệu quả kinh tế cao ỨNG DỤNG Getoel ST GL1 Getoel ST GL1 được khuyên dùng cho trục sau của xe, hộp thiết bị lái, các bộ phận truyền động tay của xe tải và máy kéo ở điều kiện vận hành nhẹ. THÔNG SỐ KỸ THUẬT CẤP SAE 90 140 Độ nhớt động học @ 100oC, cSt ASTM D445 13.5 – 24.0 24.0 – 41.0 Chỉ số độ nhớt ASTM D2270 Min 95 Min 95 Nhiệt độ chớp cháy cốc hở (COC), oC ASTM D92 Min 200 Min 200 Hàm lượng nước, %V ASTM D95 Max 0.05…

GETOEL EP GL-5

DẦU HỘP SỐ GETOEL EP GL-5 DẦU HỘP SỐ CHỐNG CỰC ÁP MÔ TẢ Getoel EP GL 5 là dầu hộp số cao cấp với phụ gia sunfua – photpho để chống quá áp, chống ăn mòn, chống oxy hoá, có các đặc tính phá nhũ và chống tạo bọt. Getoel EP GL 5 không gây hại cho môi trường do không chứa clo và chì. Dầu đáp ứng được các yêu cầu tính năng của API GL-5, MIL-L-2105D và CS 3000B. ĐẶC TÍNH Getoel EP GL 5 · Bền nhiệt và bền oxy hoá tốt. · Chống ăn mòn và chống tạo rỉ tuyệt vời · Bảo vệ động cơ khỏi mài mòn và va đập tốt. · Tăng tuổi thọ của hộp số. ỨNG DỤNG Getoel EP GL 5 AP GETOEL EP GL-5 thích hợp cho cho các hộp số tự động, hộp số thiết bị lái và các loại hộp số khác vận hành ở điều kiện cực áp. THÔNG SỐ KỸ THUẬT Getoel EP GL 5 CẤP SAE 90…

GETOEL EP GL-4

DẦU HỘP SỐ GETOEL EP GL-4 MÔ TẢ Getoel EP GL 4 là dầu hộp số áp suất cao được pha chế cùng với phụ gia sulphua – photpho, phụ gia chịu áp suất cao, đáp ứng được các yêu cầu tính năng của API GL-4, MIL-L-2 105B và CS 3000A. Getoel EP GL 4   không gây ảnh hưởng đến môi trường do không chứa clo và chì, và có các tính năng bảo vệ khỏi mài mòn, chống tạo rỉ, chống ăn mòn, khả năng phá nhũ tuyệt vời và chống tạo bọt. ĐẶC TÍNH Getoel EP GL 4  · Bền nhiệt và bền oxy hoá tuyệt vời. · Bảo vệ khỏi mài mòn và va đập. · Khả năng chống ăn mòn và chống tạo rỉ tuyệt vời. · Khả năng làm việc chịu tải tốt. · Tăng tuổi thọ của hộp số. ỨNG DỤNG Getoel EP GL 4  Getoel EP GL 4  thích hợp cho mọi loại hộp số của các xe khách và các hệ thống truyền động của xe gắn máy vận hành dưới điều kiện từ trung bình đến khắc nghiệt. THÔNG SỐ KỸ THUẬT Getoel EP GL 4  CẤP SAE 90…

GETOEL EP

DẦU HỘP SỐ GETOEL EP – NHỚT BÁNH RĂNG CÔNG NGHIỆP CHỐNG CỰC ÁP CAO CẤP MÔ TẢ AP GETOEL EP là dầu bánh răng công nghiệp chống cực áp, dầu chứa các phụ gia chống cực áp, chống mài mòn, ăn mòn và oxy hoá. Dầu đáp ứng các tiêu chuẩn của USS 224, AGMA 9005-D94, DIN 51517, Cincinnati Milacron P-59 và đạt cấp FZG 12 th. Dầu không gây tác động đến môi trường, không chứa chì và clo. CÁC LOẠI SẢN PHẨM · AP GETOEL EP 32 · AP GETOEL EP 46 · AP GETOEL EP 100 · AP GETOEL EP 150 · AP GETOEL EP 220 · AP GETOEL EP 320 · AP GETOEL EP 460 · AP GETOEL EP 1000 ĐẶC TÍNH · Bền nhiệt và bền oxy hoá tốt. · Chống ăn mòn và chống tạo rỉ tuyệt vời. · Bảo vệ động cơ khỏi mài mòn và va đập tốt. · Khả năng chịu tải cao. · Khả năng chống áp suất cao. · Tăng tuổi thọ của hộp số. ỨNG DỤNG AP GETOEL EP được khuyên dùng cho các loại hộp số công nghiệp kín và hở. Dầu cũng thích hợp để bôi trơn hộp số dạng ren, bạc đạn, các bộ phận trượt,… THÔNG SỐ KỸ THUẬT CẤP ISO 100 150 220 320 460 680 1000 Độ nhớt động học @ 40oC, cSt ASTM D445 90 – 110 135 – 165…

SOLUBLE EP

DẦU GIA CÔNG KIM LOẠI SOLUBLE EP NHỚT  CẮT GỌT NHŨ TƯƠNG CHỊU ÁP SUẤT CAO CLO HOÁ MÔ TẢ AP SOLUBLE EP là dầu cắt gọt nhũ tương hoá với phụ gia chống rỉ và phụ gia chống cực áp clo hoá, tạo dạng nhũ tương bền vững khi pha trộn với nước. Nhũ tương của dầu có khả năng làm mát và khả năng thấm ướt tuyệt vời. Sản phẩm được khuyên dùng cho các hoạt động nặng mà dầu cắt gọt nhũ tương thông thường không đáp ứng được yêu cầu. ĐẶC TÍNH · Khả năng bôi trơn tốt. · Chịu áp suất cao. · Bề mặt thành phẩm đẹp. · Đặc tính làm mát và truyền nhiệt tuyệt vời. · Tăng tuổi thọ thiết bị. · Giảm thiểu sự ô nhiễm. ỨNG DỤNG AP SOLUBLE EP được khuyên dùng cho việc gia công hợp kim và các kim loại có độ cứng trung bình. Hướng dẫn tỷ lệ pha trộn dầu và nước là: <=”” kéo=””>Cán, kéo 1:5 → 1:10 Tiện, ren, may, đánh bóng 1:10 → 1: 15 Tiệp dập, cán, khoan, xoáy, làm rãnh Phay, lăn, gọt, tạo hình Bào, khắc chạm 1:10 → 1: 20 Nghiền 1: 20 → 1:30 THÔNG SỐ KỸ THUẬT Màu sắc Có màu vàng Nhũ tương Dạng sữa Độ nhớt động học tại 40oC, cSt 40 Điểm chớp cháy, PMCC, oC…

SOLUBE EP (SEMI-SYN)

DẦU GIA CÔNG KIM LOẠI SOLUBE EP (SEMI-SYN)  – NHỚT  CẮT GỌT BÁN TỔNG MÔ TẢ AP SOLUBE EP (SEMI-SYN) là dầu cắt gọt bán tổng hợp cao cấp, với đặc tính sử dụng cho các hoạt động ở chế độ làm việc nặng cũng như chế độ thường, bao gồm cả nghiền và cắt tốc độ cao. Sản phẩm được đặc chế cho kim loại màu và không màu (bao gồm cả nhôm). AP SOLUBE EP (SEMI-SYN) với cảm quan trong suốt có thể được pha loãng theo tỷ lệ với nước, tuỳ thuộc mục đích sử dụng. ĐẶC TÍNH – Có khả năng làm sạch tuyệt vời. – Khả năng làm mát và thấm nước tuyệt hảo. – Đặc tính chống tạo bọt tốt. – Khả năng chống rỉ tốt. – Độ bôi trơn cao. – Kiểm soát sự phát triển của vi khuẩn và nấm mốc. ỨNG DỤNG AP SOLUBE EP (SEMI-SYN) thích hợp sử dụng ở cả chế độ làm việc vừa và nặng (bao gồm nghiền và cắt tốc độ cao) với kim loại màu và không màu, thép không rỉ cũng như vật liệu ceramic. Hướng dẫn tỷ lệ pha trộn dầu và nước là: – Nghiền 1 : 20 —> 1 : 50 – Tiện & Mài 1 : 15 —> 1 : 30 – Ren & Khoan 1 : 10 —> 1 : 20 TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT * Các thông số trên có thể thay đổi trong giới hạn cho phép BAO BÌ Bao bì 200L, theo yêu cầu. Màu sắc Xanh lá Trọng lượng riêng @ 30oC 0.9917 Nhũ tương Đạt Độ tạo bọt Đạt pH…